碑銘

bēi míng bi minh

Hán Việt: bi minh · Pinyin: bēi míng

Tổng quan

bài minh khắc trên bia đá hư Bi chí 碑誌, Bi kí 碑記. bi minh bi minh ☆Như Bi chí 碑誌, Bi kí 碑記. bài minh (bài văn khắc trên bia đá)。碑文。

Cấu tạo: (bi) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bi minh bi minh ☆Như Bi chí 碑誌, Bi kí 碑記.
  • Cihui bài minh khắc trên bia đá hư Bi chí 碑誌, Bi kí 碑記. bi minh bi minh ☆Như Bi chí 碑誌, Bi kí 碑記. bài minh (bài văn khắc trên bia đá)。碑文。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有韻的碑文。《後漢書.卷六八.郭太傳》:「吾為碑銘多矣,皆有慚德,唯郭有道無愧色耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碑文。

Eng

  • CC-CEDICT inscription on stone tablet
  • Cihui inscription on stone tablet

ja

  • JMdict inscription|epitaph