碛卤

qì lǔthích lỗ

Hán Việt: thích lỗ · Pinyin: qì lǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.含盐碱多沙石的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

含有鹽質的沙地。《文選.班固.封燕然山銘》:「遂凌高闕,下雞鹿,經磧鹵,絕大漠。」唐.李德裕〈討襲回鶻事宜狀〉:「回鶻皆騎兵,長於野戰,若在磧鹵,難與交鋒。」

Cấu tạo: 磧 (thích) + 鹵 (lỗ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đất mặn
  • Biên soạn sandy and saline land; barren land

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.含盐碱多沙石的地方。

Eng

  • Cihui 磧鹵 ìlǔ n. sandy and saline land; barren land

Từ liên quan

Gần nghĩa

卤制 · 卤化 · 卤味 · 卤壶 · 卤属 · 卤族 · 卤水 · 卤汁