碧汉
bích hán
Hán Việt: bích hán
Tổng quan
bầu trời xanh
碧天、河漢的合稱。指天空。南朝陳.江總〈和衡陽殿下高樓看妓〉詩:「起樓侵碧漢,初日照紅妝。」唐.徐夤〈鵲〉詩:「香閨報喜行人至,碧漢填河織女回。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trời xanh: bầu trời xanh
- Tần suất từ bầu trời xanh
- Biên soạn blue sky; azure sky
Eng
- Cihui 碧漢 ìhàn n. <wr.> blue sky; azure sky
- Tần suất từ n. <wr.> blue sky; azure sky