bích

Hán Việt: bích · Pinyin:

Tổng quan

ngọc bích xanh lục blu xanh lam ngọc

碧光 · 碧土 · 碧桃 · 碧汉 · 碧池 · 碧海 · 碧溝 · 碧漢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbích
Quảng Đôngbik1
Mân Namphik
Nhật BảnMIDORI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổpiek
Baxter-Sagartprak
Hán ngữ Thượng cổprak
Phản thiết彼役切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngọc bích. Phàm cái gì sắc xanh đều gọi là {bích}. Như {xuân thảo bích sắc} [春草碧色] sắc cỏ xuân xanh biếc.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm biếc xanh biếc [Eng: very blue]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biếc Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biếc Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: biếc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 青綠色的美石。《說文解字.玉部》:「碧,石之青美者。」《莊子.外物》:「萇弘死於蜀,藏其血,三年而化為碧。」唐.成玄英.疏:「碧,玉也。」 [形] 青綠色的。如:「碧草」、「碧波盪漾」。唐.白居易〈長恨歌〉:「蜀江水碧蜀山青,聖主朝朝暮暮情。」唐.李商隱〈常娥〉詩:「常娥應悔偷靈藥,碧海青天夜夜心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 碧 (形声。从玉,从石,白声。本义青绿色的玉石) 同本义 碧,石之青美者。--《说文》 高山,其下多青碧。--《山海经·西山经》 又 章峨之山多瑶碧。 昆仑碧树瑶树在其北。--《淮南子·地形》 锡碧金银,众色炫耀。--《汉书·司马相如传》 又如碧卢(像玉的美石);碧箫(用碧玉制的箫);碧玉椽(用碧玉做的椽子) 指代绿水 碧水东流至此回。--唐·李白《望天门山》 一碧万顷。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如碧波(清澄绿色的水波);碧泱泱(水流澄绿深广的样子);碧流(绿水);碧漪(清澈的水波。泛指 碧 bì ①青玉。 ②青绿色蓝天~草。 【碧空】淡蓝色的天空~…

Eng

  • CC-CEDICT green jade|bluish green|blue|jade

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】彼役切【集韻】兵役切【韻會】兵亦切,𠀤音筆。【說文】石之靑美者。【山海經】高山多靑碧。【郭註】亦玉類也。今會稽縣東山出碧。【班固·西都賦】珊瑚碧樹。【註】崐崘山有碧樹。【張衡·南都賦】綠碧紫英。【註】碧有縹碧,有綠碧。 又【增韻】碧,深靑色。唐官制,八品九品服碧代靑也。 又【韻會】竹書紀年:惠成王七年,雨碧於郢。 又【度人經·碧落註】東方第一天有碧霞遍滿,是云碧落。 又姓。明洪武中訓導碧潭。

Thuyết Văn

石之靑美者。 从王石。白聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

西山經。高山其下多靑碧。傳。碧亦玉類也。淮南書。崑崙有碧樹。注碧、靑石也。劉逵、常璩、郭樸皆曰。越巂會無縣東山出碧。 从玉石者、似玉之石也。碧色靑白。金尅木之色也。故从白。云白聲者、以形聲苞會意。兵彳切。古意在五部。

【碧】(bích) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 王石 (vương + thạch) | Thanh phù (聲符): 白 (bạch) Phiên thiết: 兵彳切 → binh + xích Nghĩa: thạch (đá) chi (của) 靑mỹ (đẹp) giả (là) 。 từ 王thạch (đá)。bạch (trắng) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤫅 · 𦃧