碰觸
bính xúc
Hán Việt: bính xúc · Pinyin: pèng chù
Tổng quan
chạm vào
Nghĩa
Việt
- Cihui chạm vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接觸、碰撞。如:「剛洗完手未擦乾,不要碰觸電源開關,以免觸電。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接触;碰撞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.接触;碰撞。
Eng
- CC-CEDICT to touch
- Cihui to touch