碰
bánhNôm bánh
Hán Việt: bánh · Pinyin: pèng · Nôm: bánh
Tổng quan
Bánh khạp [掽搕] đánh, khua
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pèng |
|---|---|
| Hán Việt | bính |
| Âm Nôm | bánh |
| Quảng Đông | bung3 |
| Mân Nam | phòng |
| Nhật Bản | BUTSUKARU |
| Chú âm | ㄆㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | brangh |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lấy đá chọi đá gọi là bính. Lấy đầu đập xuống đất gọi là bính đầu [碰頭]. Va, chạm, đụng. Cũng đọc là chữ binh
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm bính bính phiên (đánh đổ) [Eng: overturn]
- Giản Dị Hán Nôm bánh đóng bánh (đóng tảng) [Eng: collide, bump into]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.物體與物相撞擊。如:「相碰」、「碰傷了手」。 2.遇到。如:「碰見」、「碰到」。 3.試探、嘗試。如:「碰運氣」、「碰機會」。 4.招惹。《紅樓夢》第五五回:「何苦你們先來碰在這釘子上?」《兒女英雄傳》第二二回:「其實咱們離開不到一年,瞧瞧你們在外頭,倒碰出多少不順心的事來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踫 (形声。从石,并声。本义两物相触或相撞) 同本义 掽,蒲孟切,彭去声,搕掽,撞也。--《字汇》。段注今俗谓卒然相遇曰掽。”按,掽是晚起字,今字作碰” 又如小车碰到电线杆; 鸡蛋碰石头; 碰头(磕响头,表示惶恐服罪); 碰关(方言。充其量; 到了顶点); 碰磕(相撞,冲撞) 用手、脚或器械触及 凭机遇撞上 偶然相遇 触犯 碰(掽)pèng ⒈撞,触~破。~杯(表示棕)。~壁(〈喻〉事情行不通)。 ⒉遇到~见了她。 ⒊试探去~一~。
Eng
- CC-CEDICT variant of 碰[peng4]
- CC-CEDICT to touch, to meet with, to bump
- CC-CEDICT old variant of 碰[peng4]
- JMdict forming a pung by picking up a tile discarded by another player
ja
- JMdict 碰(ポン)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 踫 · 掽 · 踫 · 掽 · 掽