碴兒
Pinyin: chá ér
Tổng quan
mảnh vụn: mảnh/chỗ mẻ/mẻ/hiềm khích/chuyện hục hặc/câu chuyện/tình thế
Nghĩa
Việt
- Cihui mảnh vụn: mảnh/chỗ mẻ/mẻ/hiềm khích/chuyện hục hặc/câu chuyện/tình thế
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 小碎块:冰~|玻璃~;器物上的破口:碰到碗~上,拉(lá)破了手;嫌隙;引起双方争执的事由:找~|过去他们俩有~,现在好了;也作茬儿。
Eng
- Cihui 碴兒 hár n. 1. broken pieces; fragments/splinters (of glass/china/etc.); chips 2. sharp edge of broken glass/china/etc. 3. grudge; the cause of a quarrel 4. sth. said/mentioned