碴兒
Pinyin: chá ér
Tổng quan
mảnh vụn: mảnh/chỗ mẻ/mẻ/hiềm khích/chuyện hục hặc/câu chuyện/tình thế
Nghĩa
Việt
- Cihui mảnh vụn: mảnh/chỗ mẻ/mẻ/hiềm khích/chuyện hục hặc/câu chuyện/tình thế
- Cihui 1. mảnh vụn; mảnh。小碎塊。 冰碴兒。 mảnh băng vụn. 玻璃碴兒。 mảnh thuỷ tinh. 2. chỗ mẻ; mẻ。器物上的破口。 碰到碗碴兒上,拉(lá)破了手。 chạm phải chỗ chén mẻ, sướt cả tay. 3. hiềm khích; chuyện hục hặc。嫌隙;引起雙方爭執的事由。 過去他們倆有碴兒,現在和好了。 hai người bọn họ trước đây có hiềm khích, bây giờ đã hoà thuận rồi. 4. câu chuyệ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.碎屑、碎塊。如:「骨頭碴兒」、「玻璃碴兒」。 2.嫌隙、芥蒂。如:「過去他們倆之間有碴兒。」 3.器物上的破口。如:「那瓶子上有個新碴兒」。 4.話題、話頭。如:「提起那件碴兒,眾人便爭論不休。」 5.剃後殘餘或復生的短毛髮。如:「鬍子碴兒」。
Eng
- Cihui 碴兒 hár n. 1. broken pieces; fragments/splinters (of glass/china/etc.); chips 2. sharp edge of broken glass/china/etc. 3. grudge; the cause of a quarrel 4. sth. said/mentioned