磁學
từ học
Hán Việt: từ học
Tổng quan
từ học từ học, hiện tượng từ, tính từ, (nghĩa bóng) sức hấp dẫn, sức quyến rũ
Nghĩa
Việt
- Cihui từ học từ học, hiện tượng từ, tính từ, (nghĩa bóng) sức hấp dẫn, sức quyến rũ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 研究磁性的一門學科。
Eng
- Cihui 磁學 íxué n. (study of) magnetism