磁

cítừNôm từ

Hán Việt: từ · Pinyin: cí · Nôm: từ

Tổng quan

Từ thạch [磁石] đá nam châm. Tục dùng để gọi đồ sứ. Như từ khí [磁器] đồ sứ

磁体 · 磁力 · 磁化 · 磁卡 · 磁县 · 磁吸 · 磁器 · 磁场

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincí
Hán Việttừ
Âm Nômtừ
Quảng Đôngci4
Mân Namtsû
Nhật BảnJISHAKU
Hàn Quốc자
Chú âmㄘˊ
Hán ngữ Trung cổzi
Phản thiết牆之切
Thanh mẫu從

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Từ thạch [磁石] đá nam châm. Tục dùng để gọi đồ sứ. Như từ khí [磁器] đồ sứ

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) từ từ trường [Eng: magnetic field]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.吸引鐵、鈷、鎳等金屬的性質。參見「磁鐵」條。 2.地名。參見「磁縣」條。 [形] 瓷質的。通「瓷」。如:「磁器」。《紅樓夢》第四一回:「這木頭的可比不得磁的,那都是一套,定要吃遍一套方使得!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磁 (形声。从石,兹声。本义磁石。也指磁性) 同本义。也为石名,即磁石,俗称吸铁石 瓷的俗字。指瓷器 地名 磁 紧密

Eng

  • CC-CEDICT magnetic, magnetism, porcelain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】疾之切【集韻】【韻會】牆之切【正韻】才資切,𠀤音慈。本作礠。省从茲。【說文】石名。可以引鍼。【本草】山之陽產鐵者,隂必有礠石,蓋二物同氣也。【文選·曹植矯志詩】磁石引鐵,於今不連。【水經注】鎬水,北經漢靈臺西,又經磁石門西,門在阿房前。 又【韻會】州名。古邯鄲地,隋置礠州,唐改惠州,尋復爲磁。【前漢·藝文志】作慈。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 礠 · 𥔵 · 瓷 · 礠 · 瓷