磨砂

mó shā ma sa

Hán Việt: ma sa · Pinyin: mó shā

Tổng quan

chà xát bằng chất mài | mài nhám | được làm mờ (ví dụ: kính)

Cấu tạo: (ma) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chà xát bằng chất mài | mài nhám | được làm mờ (ví dụ: kính)

Eng

  • CC-CEDICT to scrub with an abrasive|to sand|frosted (e.g. glass)
  • Cihui to scrub with an abrasive; to sand; frosted (e.g. glass)