磨
maNôm ma
Hán Việt: ma · Pinyin: mó · Nôm: ma
Tổng quan
Mài, xát. Nghiên cứu học vấn gọi là thiết tha trác ma [切磋琢磨]. Tuân Tử [荀子] : Nhân chi ư văn học dã, do ngọc chi ư trác ma dã [人之於文學也, 猶玉之於琢磨也] Người học văn…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mó |
|---|---|
| Hán Việt | ma |
| Âm Nôm | ma |
| Quảng Đông | mo4 |
| Mân Nam | bō |
| Nhật Bản | MIGAKU |
| Hàn Quốc | 마 |
| Chú âm | ㄇㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mua |
| Baxter-Sagart | mˤaj |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤaj |
| Phản thiết | 莫婆切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 戈 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mài, xát. Nghiên cứu học vấn gọi là thiết tha trác ma [切磋琢磨]. Tuân Tử [荀子] : Nhân chi ư văn học dã, do ngọc chi ư trác ma dã [人之於文學也, 猶玉之於琢磨也] Người học văn, cũng như ngọc phải giũa phải mài vậy. Gian nan hiểm trở, ra đời bị những cái thất bại nó làm cho mình đau đớn gọi là ma chiết [磨折]. Một âm là má. Cái cối xay bằng đá
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ma 磨 ◎ Đọc AHV. PHV là mài. Ma nghĩa gốc là mài đá hoặc viên đá mài. Chu tuấn thanh trong Thuyết Văn thông huấn định thanh ghi: “Dùng đá mài / nghiền vật cho nhỏ thì gọi là ma” (以磨碎物亦曰磨). Kinh Thi phần vệ phong bài kì úc có câu: “như cắt như xay, như đẽo như mài” (如切如磋,如琢如磨), chỉ công phu tự tu tự tỉnh của đạo đức nhà Nho. đgt. tiêu xài cho hết thời gian, trong tiêu ma. Phong lưu mòn mỏi ba đường cúc, ngày tháng tiêu ma một bát chè. (Tự thán 73.6)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mài 磨 ◎ Nôm: 𥕄 Đọc theo âm THV. Ss đối ứng maj (29 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 237]. Đây là từ hán Việt-Mường. đgt. chà cho mòn đi
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mài mài dao [Eng: to grind/sharpen a knife]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phép gia bạch thược thăng ma
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] rượu ngon một chén mài ra
- Bảng Tra Chữ Nôm ma Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) [Eng: to rub; to grind/sharpen a knife]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.摩擦而使物品光滑或銳利。如:「磨光」、「磨刀」。 2.將物研細。如:「磨細」、「磨粉」、「磨墨」。 3.消滅、泯滅。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「嗚呼!千里之差,興自毫端,失得之源,百世不磨矣。」 4.糾纏不休。如:「你真是會磨,竟然讓他答應了!」《三俠五義》第五回:「連包興在旁也由的暗笑:『老爺今日叫瘋子磨住了。』」 [名] 艱難、阻礙。如:「好事多磨」。 [形] 糾纏不休的。如:「磨功」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 磨 (形声。从石,麻声。本义磨治石器) 同本义 如切如磋,如琢如磨。--《诗·卫风·淇奥》 切磋琢磨,乃成宝器。--《论衡·量知》 不曰坚乎,磨而不磷。--《论语·阳货》 又如切磋琢磨(加工骨称切”,加工象牙称磋”,加工玉称琢”,加工石称磨”); 磨渲(磨治); 磨拭(琢磨); 磨琢(犹琢磨); 磨斫(雕琢; 雕饰) 用磨料磨物体使光滑、锋利或达到其他目的 小弟闻姊来,磨刀霍霍向猪羊。--《木兰诗》 又如磨镜石(传说轩辕氏铸镜时用以磨镜的石头); 磨刀雨(即磨刀水); 磨刀水(旧指农历五月十三日所下的雨); 磨mó ⒈摩擦~刀。~墨。~擦。 ⒉阻碍,困难,纠缠~难。折~∶事多~。这孩子太~人。 ⒊消耗(时间)~洋工(做工不出力)。 ⒋消灭~灭。 ⒌ 磨mò ⒈将粮食等弄碎的工具电~。 ⒉将粮食等用磨弄碎~面粉。 ⒊掉转窄巷子不能~这种车。
Eng
- CC-CEDICT to rub, to grind, to polish, to sharpen, to wear down, to die out, to waste time, to pester, to insist
- CC-CEDICT grindstone, to grind, to turn round
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】莫婆切【集韻】【韻會】【正韻】眉波切,𠀤音摩。【說文】本作䃺。【爾雅·釋器】石謂之磨。【詩·衞風】如琢如磨。 又去聲。【唐韻】模臥切【集韻】莫臥切,𠀤音塺。【說文】石磑也。【正字通】俗謂磑曰磨,以磑合兩石,中琢縱橫齒,能旋轉碎物成屑也。【天文志】如蟻旋磨。 又【韻會】通作摩。【左傳·昭十二年】摩厲以須。【前漢·董仲舒傳】摩民以誼。【梅福傳】厲世摩鈍。 又地名。【水經注】沮水又東南逕驢城西,磨城東。傳云:子胥造驢磨二城,以攻麥邑。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䃺