ma

Hán Việt: ma · Pinyin:

Tổng quan

xay đánh bóng mài mòn mài giũa mòn đi phí thời gian làm phiền khăng khăng đá mài mài quay tròn

磨主 · 磨人 · 磨伤 · 磨光 · 磨刀 · 磨刃 · 磨去 · 磨叨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtma
Quảng Đôngmo4
Mân Nam
Nhật BảnMIGAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄛˊ
Hán ngữ Trung cổmua
Baxter-Sagartmˤaj
Hán ngữ Thượng cổmˤaj
Phản thiết莫婆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mài, xát. Nghiên cứu học vấn gọi là {thiết tha trác ma} [切磋琢磨]. Tuân Tử [荀子] : {Nhân chi ư văn học dã, do ngọc chi ư trác ma dã} [人之於文學也, 猶玉之於琢磨也] Người học văn, cũng như ngọc phải giũa phải mài vậy. Gian nan hiểm trở, ra đời bị những cái thất bại nó làm cho mình đau đớn gọi là {…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ma Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) [Eng: to rub; to grind/sharpen a knife]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.摩擦而使物品光滑或銳利。如:「磨光」、「磨刀」。 2.將物研細。如:「磨細」、「磨粉」、「磨墨」。 3.消滅、泯滅。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「嗚呼!千里之差,興自毫端,失得之源,百世不磨矣。」 4.糾纏不休。如:「你真是會磨,竟然讓他答應了!」《三俠五義》第五回:「連包興在旁也由的暗笑:『老爺今日叫瘋子磨住了。』」 [名] 艱難、阻礙。如:「好事多磨」。 [形] 糾纏不休的。如:「磨功」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 磨 (形声。从石,麻声。本义磨治石器) 同本义 如切如磋,如琢如磨。--《诗·卫风·淇奥》 切磋琢磨,乃成宝器。--《论衡·量知》 不曰坚乎,磨而不磷。--《论语·阳货》 又如切磋琢磨(加工骨称切”,加工象牙称磋”,加工玉称琢”,加工石称磨”);磨渲(磨治);磨拭(琢磨);磨琢(犹琢磨);磨斫(雕琢;雕饰) 用磨料磨物体使光滑、锋利或达到其他目的 小弟闻姊来,磨刀霍霍向猪羊。--《木兰诗》 又如磨镜石(传说轩辕氏铸镜时用以磨镜的石头);磨刀雨(即磨刀水);磨刀水(旧指农历五月十三日所下的雨); 磨mó ⒈摩擦~刀。~墨。~擦。 ⒉阻碍,困难,纠缠~难。折…

Eng

  • CC-CEDICT to rub|to grind|to polish|to sharpen|to wear down|to die out|to waste time|to pester|to insist
  • CC-CEDICT grindstone|to grind|to turn round

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】莫婆切【集韻】【韻會】【正韻】眉波切,𠀤音摩。【說文】本作䃺。【爾雅·釋器】石謂之磨。【詩·衞風】如琢如磨。 又去聲。【唐韻】模臥切【集韻】莫臥切,𠀤音塺。【說文】石磑也。【正字通】俗謂磑曰磨,以磑合兩石,中琢縱橫齒,能旋轉碎物成屑也。【天文志】如蟻旋磨。 又【韻會】通作摩。【左傳·昭十二年】摩厲以須。【前漢·董仲舒傳】摩民以誼。【梅福傳】厲世摩鈍。 又地名。【水經注】沮水又東南逕驢城西,磨城東。傳云:子胥造驢磨二城,以攻麥邑。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䃺