社交

shè jiāoxã giao

Hán Việt: xã giao · Pinyin: shè jiāo

Tổng quan

giao tiếp xã hội; xã giao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓社会中人与人的交际应酬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

社會中,人與人的交際往來。如:「他頗善於社交活動。」

Cấu tạo: 社 (xã) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Việc tiếp xúc trong cuộc sống chung.; (từ lóng) cái chân, đàn cá voi, việc hỏi ý kiến nhau của những người đánh cá voi, tụ tập (cá voi), hỏi ý kiến nhau; iệc tiếp xúc trong cuộc sống chung.; tương tác , liên hệ xã hội; giao tiếp xã hội; xã giao; xã giao: xã giao/giao tiếp xã hội; giao tiếp xã hội
  • Biên soạn 社交 hèjiāo* n. social contact/interaction

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 社會中,人與人的交際往來。如:「他頗善於社交活動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓社会中人与人的交际应酬。

Eng

  • JMdict social life
  • JMdict social intercourse
  • Cihui interaction; social contact
  • Tần suất từ 社交 hèjiāo* n. social contact/interaction , ∼ shì shāngyè zhōng de zhòngyào yī ²huán. Social interaction is an important part of business

Đức

  • Handedict sozial

ja

  • JMdict 社交(しゃこう)

other

  • Nguồn khác Việc tiếp xúc trong cuộc sống chung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交际