社團
xã đoàn
Hán Việt: xã đoàn · Pinyin: shè tuán
Tổng quan
hiệp hội | hội | nhóm | liên đoàn | câu lạc bộ | tổ chức
Nghĩa
Việt
- Cihui hiệp hội | hội | nhóm | liên đoàn | câu lạc bộ | tổ chức
- Cihui xã đoàn xã đoàn ☆Nhóm người cùng việc làm, cùng chủ trương, họp lại để cùng sinh hoạt. Như: Đoàn thể.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 二人以上為一定目的而集合的團體。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 各种群众性的组织的总称,如工会、妇女联合会、学生会、各种学术团体等。
Eng
- CC-CEDICT association|society|group|union|club|organization
- Cihui association; society; group; union; club; organization