社有

xã hữu

Hán Việt: xã hữu

Tổng quan

ạn bè giao thiệp trong cuộc sống chung ở đời. Tức là bạn không thân, chẳng hạn bạn đồng nghiệp. xã hữu xã hữu ☆Bạn bè giao thiệp trong cuộc sống chung ở đời. Tức là bạn không thân, chẳng hạn bạn đồng nghiệp.

Cấu tạo: (xã) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ạn bè giao thiệp trong cuộc sống chung ở đời. Tức là bạn không thân, chẳng hạn bạn đồng nghiệp. xã hữu xã hữu ☆Bạn bè giao thiệp trong cuộc sống chung ở đời. Tức là bạn không thân, chẳng hạn bạn đồng nghiệp.

ja

  • JMdict company-owned