社火

shè huǒ xã hỏa

Hán Việt: xã hỏa · Pinyin: shè huǒ

Tổng quan

hoạt động giải trí lễ hội (múa lân, đèn rồng, v.v.)

Cấu tạo: (xã) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoạt động giải trí lễ hội (múa lân, đèn rồng, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時村里中,節日時應節扮演的雜戲。宋.西湖老人《西湖老人繁勝錄.霍山行祠》:「沿路迎引到廟上露臺上相撲,捧正殿妓樂社火酌獻。」《二刻拍案驚奇》卷二:「到於是日,合鄉村男婦兒童無不畢赴,同觀社火。」 2.同行、同業。《水滸傳》第五八回:「但是來尋山寨頭領,必然是社火中人,故舊交友,豈敢有失祇應?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国节日或庙会期间民间举行的各种杂戏。流行于全国各地。主要内容有踩高跷、划旱船、跑竹马、扭秧歌、耍龙灯、舞狮子等。

Eng

  • CC-CEDICT festival entertainment (lion dance, dragon lantern etc)
  • Cihui festival entertainment (lion dance, dragon lantern etc)