社稷

shè jì xã tắc

Hán Việt: xã tắc · Pinyin: shè jì

Tổng quan

nhà nước | quốc gia | các vị thần đất và ngũ cốc hần đất và thần lúa — Chỗ đất để cúng tế thần đất và thần lúa. Sau chỉ đất nước. xã tắc xã tắc ☆Thần đất và thần lúa — Chỗ đất để cúng tế thần đất và thần lúa. Sau chỉ đất nước.

Cấu tạo: (xã) + (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà nước | quốc gia | các vị thần đất và ngũ cốc hần đất và thần lúa — Chỗ đất để cúng tế thần đất và thần lúa. Sau chỉ đất nước. xã tắc xã tắc ☆Thần đất và thần lúa — Chỗ đất để cúng tế thần đất và thần lúa. Sau chỉ đất nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指土神和穀神。《書經.太甲上》:「社稷宗廟,罔不祇肅。」《三國演義》第三回:「天子為萬民之主,無威儀不可以奉宗廟社稷。」因社稷為帝王所祭拜,後用來泛稱國家。《禮記.檀弓下》:「能執干戈以衛社稷,雖欲勿殤也,不亦可乎?」明.王世貞《鳴鳳記》第一四齣:「食人之祿,當分人之憂,苟利社稷,死生以之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代帝王、诸侯所祭的土神和谷神。借指国家宗庙社稷|执干戈以卫社稷。

Eng

  • CC-CEDICT state|country|the Gods of earth and grain
  • Cihui state; country; the Gods of earth and grain

ja

  • JMdict state|country|nation|tutelary deity|god of grain