社论
xã luận
Hán Việt: xã luận · Pinyin: shè lùn
Tổng quan
xã luận
1.报社或杂志社代表编辑部意见所发表的评论当前重大问题的文章。
報章雜誌對有關時事所作的論評。除解釋、批判外,並可提出主張。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bài xã luận; bài xã luận đăng trên báo (thuộc) công tác thu thập và xuất bản, (thuộc) chủ bút (báo...), bài xã luận (của một tờ báo...) lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo, luật sư chính (trong một vụ kiện), bài báo chính, bài xã luận lớn, con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa (buộc vào xe), (ngành in) hàng dấu chấm (để dẫn người đọc) sang trang (sang cột), (ngành mỏ) mạch nhánh (dẫn đến mạch mỏ chính), mầm chính (nhú lên mạnh nhất ở cành, ở thân cây), (giải phẫu) dây gân, (raddiô) tin quan trọng nhất (trong bản tin cuối cùng), (điện học) vật dẫn…
- Biên soạn 社論 shèlùn n. editorial M:¹piān
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 報章雜誌對有關時事所作的論評。除解釋、批判外,並可提出主張。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.报社或杂志社代表编辑部意见所发表的评论当前重大问题的文章。
Eng
- JMdict official editorial viewpoint of a newspaper
- Cihui editorial (in a newspaper)
- Tần suất từ 社論 shèlùn n. editorial M:¹piān
Đức
- Handedict Leitartikel
ja
- JMdict 社論(しゃろん)
other
- Nguồn khác Bàn bạc về những vấn đề trong cuộc sinh hoạt chung