社論

shè lùn xã luận

Hán Việt: xã luận · Pinyin: shè lùn

Tổng quan

bài xã luận (trong báo) | LT:篇 àn bạc về những vấn đề trong cuộc sinh hoạt chung. xã luận xã luận ☆Bàn bạc về những vấn đề trong cuộc sinh hoạt chung. xã luận。報社或雜誌社在自己的報紙或刊物上,以本社名義發表的評論當前重大問題的文章。

Cấu tạo: (xã) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xã luận xã luận ☆Bàn bạc về những vấn đề trong cuộc sinh hoạt chung.
  • Cihui bài xã luận (trong báo) | LT:篇 àn bạc về những vấn đề trong cuộc sinh hoạt chung. xã luận xã luận ☆Bàn bạc về những vấn đề trong cuộc sinh hoạt chung. xã luận。報社或雜誌社在自己的報紙或刊物上,以本社名義發表的評論當前重大問題的文章。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 報章雜誌對有關時事所作的論評。除解釋、批判外,並可提出主張。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 报社或杂志社代表编辑部意见所发表的评论当前重大问题的文章。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.报社或杂志社代表编辑部意见所发表的评论当前重大问题的文章。

Eng

  • CC-CEDICT editorial (in a newspaper)|CL:篇[pian1]
  • Cihui editorial (in a newspaper); CL:篇

ja

  • JMdict official editorial viewpoint of a newspaper