社鼠

shè shǔ xã thử

Hán Việt: xã thử · Pinyin: shè shǔ

Tổng quan

on chuột làm tổ ở nền đất cúng thần đất, rất được yên thân, vì không ai dám đào chỗ đất đó để bắt chuột. Truyện Trê Cóc: »Ai ngờ xã thử thành hồ, chỉ điều cậy thế làm cho hại người«. xã thử xã thử ☆Con chuột làm tổ ở nền đất cúng thần đất, rất được yên thân, vì không ai dám đào chỗ đất đó để bắt chuột. Truyện Trê Cóc: »Ai ngờ xã thử thành hồ, chỉ điều cậy thế làm cho hại người«.

Cấu tạo: (xã) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on chuột làm tổ ở nền đất cúng thần đất, rất được yên thân, vì không ai dám đào chỗ đất đó để bắt chuột. Truyện Trê Cóc: »Ai ngờ xã thử thành hồ, chỉ điều cậy thế làm cho hại người«. xã thử xã thử ☆Con chuột làm tổ ở nền đất cúng thần đất, rất được yên thân, vì không ai dám đào c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻有所倚恃的奸人。參見「城狐社鼠」條。《俚言解.卷二.社鼠》:「城狐不灌,社鼠不燻,言得所依憑也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 社庙中的鼠。比喻有所依恃的小人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.社庙中的鼠。比喻有所依恃的小人。

Eng

  • Cihui 社鼠 shèshǔ n. wicked people under the protection of a powerful man