祕傳
bí truyện
Hán Việt: bí truyện · Pinyin: mì chuán
Tổng quan
truyền lại kiến thức bí mật qua các thế hệ trong trường phái hoặc gia đình, v.v
1.秘密传授。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ truyền lại kiến thức bí mật qua các thế hệ trong trường phái hoặc gia đình, v.v.; ạy lại một cách kín đáo, không cho người ngoài biết.; Dạy lại một cách kín đáo, không cho người ngoài biết
- Biên soạn esoterica ◆v. transmit from generation to generation exclusively within a family/craft/shop/etc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.秘密传授。
Eng
- Cihui to hand down secret knowledge from generation to generation within a school or family etc
- Tần suất từ n. esoterica ◆v. transmit from generation to generation exclusively within a family/craft/shop/etc
Đức
- Handedict esoterisch
other
- Nguồn khác Dạy lại một cách kín đáo, không cho người ngoài biết