祕傳

mì chuán bí truyện

Hán Việt: bí truyện · Pinyin: mì chuán

Tổng quan

truyền lại kiến thức bí mật qua các thế hệ trong trường phái hoặc gia đình, v.v. ạy lại một cách kín đáo, không cho người ngoài biết. bí truyền bí truyền ☆Dạy lại một cách kín đáo, không cho người ngoài biết.

Cấu tạo: (bí) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bí truyền bí truyền ☆Dạy lại một cách kín đáo, không cho người ngoài biết.
  • Cihui truyền lại kiến thức bí mật qua các thế hệ trong trường phái hoặc gia đình, v.v. ạy lại một cách kín đáo, không cho người ngoài biết. bí truyền bí truyền ☆Dạy lại một cách kín đáo, không cho người ngoài biết.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秘密传授。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.秘密传授。

Eng

  • CC-CEDICT to hand down secret knowledge from generation to generation within a school or family etc
  • Cihui to hand down secret knowledge from generation to generation within a school or family etc