祕
bí
Hán Việt: bí · Pinyin: bì
Tổng quan
Thần.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | bí |
| Quảng Đông | bei3 |
| Mân Nam | pì |
| Nhật Bản | HIMERU |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄇㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | piih |
| Phản thiết | 兵媚切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thần. Bí mật. Chức quan giữ các tờ bồi bí mật gọi là {bí thư} [祕書].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Eng
- CC-CEDICT variant of 秘[mi4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤兵媚切,音賁。【說文】神也。【徐曰】祕之言閉,祕不可宣也。【廣韻】勞也,密也,藏也。【史記·孝文紀】祕祝之官。【註】祕祝移過於下,國家諱之,故曰祕。【前漢·劉向傳】詔向領校中五經祕書。【註】言中以別外。【班固·兩都賦】校理祕文。 又官名。【唐書·百官志】祕書省監一人,又祕書郞三人。 又姓。【西秦錄】有僕射祕宜。 又【字彙補】𤰞吉切,音必。【郤正釋譏】無遠不至,無幽不悉。挺身取命,幹兹奧祕。【正字通】从示从必。俗从禾作秘,譌。
Thuyết Văn
神也。 从示。必聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
魯頌閟宫有侐箋曰。閟、神也。此謂假借閟爲祕也。 兵媚切。古音在第十二部。質櫛韵。
【祕】(bí) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 必 (tất) Phiên thiết: 兵媚切 → binh + mị Nghĩa: 神 vậy。 từ 示。 tất (ắt) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 秘 · 袐 · 秘 · 袐 · 秘 · 秘