祖傳

zǔ chuán tổ truyện

Hán Việt: tổ truyện · Pinyin: zǔ chuán

Tổng quan

truyền lại từ tổ tiên | lưu truyền qua các thế hệ

Cấu tạo: (tổ) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền lại từ tổ tiên | lưu truyền qua các thế hệ
  • Cihui tổ truyền tổ truyền ☆Do ông cha để lại cho, dạy cho.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祖宗所留傳下來的。如:「祖傳祕方」。《孽海花》第二八回:「你想他們各具天才,各懷野心,幾畝祖傳下來的薄田,那個放在眼裡?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祖师所传授; 祖宗所传留。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祖师所传授。 2.祖宗所传留。

Eng

  • CC-CEDICT passed on from ancestors|handed down from generation to generation
  • Cihui passed on from ancestors; handed down from generation to generation