祖师门
tổ sư môn
Hán Việt: tổ sư môn
Tổng quan
TỔ SƯ MÔN Thiền lâm phương ngữ. Cửa tổ sư, môn phái thiền tông. Tiến Phúc Đạo Bổn trong LĐHY q. 18 ghi: 如今忽有個不受人謾底,聞恁麼說話忍俊不禁,出來掀倒繩床,喝散大眾,向三千裡外側足,威音那畔搖頭。視佛祖如萬世仇雠;聞禪道似千錐札耳。豈不是有些衲僧氣息? 雖然如是,要且隻入得祖師門,未入得祖師室在! Hôm nay chợt có người chẳng chịu người khác lừa, nghe lời nói thế ấy nhịn không nổi, liền bước ra lật đổ giường dây, hét lên giải tán đại chúng. Cất bước ngoài ba ngàn dặm, lắc đầu bên mé Oai Âm,…
Nghĩa
Việt
- Cihui TỔ SƯ MÔN Thiền lâm phương ngữ. Cửa tổ sư, môn phái thiền tông. Tiến Phúc Đạo Bổn trong LĐHY q. 18 ghi: 如今忽有個不受人謾底,聞恁麼說話忍俊不禁,出來掀倒繩床,喝散大眾,向三千裡外側足,威音那畔搖頭。視佛祖如萬世仇雠;聞禪道似千錐札耳。豈不是有些衲僧氣息? 雖然如是,要且隻入得祖師門,未入得祖師室在! Hôm nay chợt có người chẳng chịu người khác lừa, nghe lời nói thế ấy nhịn kh…