祛風
khư phong
Hán Việt: khư phong · Pinyin: qū fēng
Tổng quan
giảm nhẹ (cảm lạnh, đau thấp khớp, v.v.) | nghĩa đen: xua đuổi phong tà (y học cổ truyền)
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm nhẹ (cảm lạnh, đau thấp khớp, v.v.) | nghĩa đen: xua đuổi phong tà (y học cổ truyền)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驅除風邪。《儒林外史》第十一回:「改用一個丸劑的方子,加入幾味祛風的藥,漸漸見效。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中医学用语。疏散风邪的统称。即消除表里﹑经络﹑脏腑间滞留的风邪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中医学用语。疏散风邪的统称。即消除表里﹑经络﹑脏腑间滞留的风邪。
Eng
- CC-CEDICT to relieve (cold, rheumatic pain etc)|lit. to dispel pathogenic wind (TCM)
- Cihui to relieve (cold, rheumatic pain etc); lit. to dispel pathogenic wind (TCM)