祝頌

zhù sòng chúc tụng

Hán Việt: chúc tụng · Pinyin: zhù sòng

Tổng quan

bày tỏ lời chúc tốt đẹp chúc tụng; chúc mừng。表示良好願望。 宴會中賓主互相祝頌。 trong tiệc rượu chủ khách chúc tụng lẫn nhau.

Cấu tạo: (chúc) + (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bày tỏ lời chúc tốt đẹp chúc tụng; chúc mừng。表示良好願望。 宴會中賓主互相祝頌。 trong tiệc rượu chủ khách chúc tụng lẫn nhau.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示良好愿望:宴会中宾主互相~。

Eng

  • CC-CEDICT to express good wishes
  • Cihui to express good wishes