祝
chúc
Hán Việt: chúc · Pinyin: zhù
Tổng quan
họ [Zhu4] cầu nguyện chúc (ai đó thượng lộ bình an, sinh nhật vui vẻ, v.v.) người cầu khấn thần linh trong các nghi lễ tế tự
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhù |
|---|---|
| Hán Việt | chúc |
| Quảng Đông | zau3 |
| Mân Nam | tsiok |
| Nhật Bản | IWAU |
| Hàn Quốc | 축 |
| Chú âm | ㄓㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjuh |
| Baxter-Sagart | [t]uk-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]uk-s |
| Phản thiết | 職救切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khấn. Như {tâm trung mặc mặc đảo chúc} [心中默默禱祝] trong bụng ngầm khấn nguyện. Chúc mừng. {Chúc phúc} [祝福]. Cắt. Như {chúc phát} [祝髮] cắt tóc. Xuất gia đi tu gọi là {chúc phát} cũng theo nghĩa ấy. Một âm là {chú}, cũng như chữ {chú} [咒].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm gióc gióc tóc (bện tóc) [Eng: to do up one's hair in a plait]
- Bảng Tra Chữ Nôm dốc dốc túi; leo dốc [Eng: to empty one's pocket; to climb a slope]
- Bảng Tra Chữ Nôm chọc chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết [Eng: skycraper; to sneer, to irritate; to stick]
- Bảng Tra Chữ Nôm chóc chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi) [Eng: bird; constantly dream]
- Bảng Tra Chữ Nôm chốc bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc [Eng: in next to no time, ashort while, from time to time]
- Bảng Tra Chữ Nôm chuốc chuốc lấy, chuốc vạ [Eng: to incur, to bring hatred on one's head]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuốc Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chuốc Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chuốc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.祭祀時主持祭禮的人。《禮記.曾子問》:「祫祭於祖,則祝迎四廟之主。」 2.寺廟主持人。如:「廟祝」。 3.祭祀所唸的禱告詞。《漢書.卷六三.武五子傳.戾太子劉據傳》:「為立禖,使東方朔、枚皋作禖祝。」《遼史.卷四九.禮志一》:「閤門使讀祝訖,復位坐。」 4.姓。如春秋時魏國有祝侘。 [動] 1.祈禱、祈求。如:「祝福」、「祝平安快樂」。 2.慶賀、頌賀。如:「慶祝」、「祝賀」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祝 (会意。甲骨文字形,象一个人跪在神前拜神、开口祈祷。从示,从儿口。儿”是古文人”字。本义男巫,祭祀时主持祝告的人,即庙祝) 同本义 祝,祭主赞词者。--《说文》 兑为口为巫。--《易》。按,祝所以悦神也。 祝将命也。--《礼记·郊特牲》 祝,以孝告。嘏以慈告。--《礼记·礼运》 有大祝、小祝、丧祝、甸祝、诅祝。--《周礼·夏官》注 逸祝册。--《书·洛诰》 与巫祝共分其余钱持归。--褚少孙《西门豹治邺》 工祝招君,背行先些。--《楚辞·招魂》。注男巫曰祝” 又如祝人(古代掌祭祀的 );巫 祝zhù ⒈〈表〉良好的愿望~愿。~寿。~贺。~您成功。 ⒉〈…
Eng
- CC-CEDICT surname Zhu
- CC-CEDICT to pray for|to wish (sb bon voyage, happy birthday etc)|person who invokes the spirits during sacrificial ceremonies
ja
- JMdict junior Shinto priest|Shinto priest|generic title for a member of the Shinto priesthood
- JMdict public holiday|celebration (of)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𥘱【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤之六切,音粥。贊主人饗神者。【說文】祝,祭主贊詞者,从人口,从示。一曰从兌省。易曰:兌爲口,爲巫。【徐曰】按易,兌,悅也,巫所以悅神也。【詩·小雅】工祝致告。【周禮·春官】大祝掌六視之辭。 又屬也。【詩·鄘風】素絲祝之。【箋】祝,當作屬。屬,著也。【毛傳】訓織也。 又祝融,神名。【虞翻曰】祝,大。融,明也。【韋昭曰】祝,始也。 又斷也。【公羊傳·哀十四年】子路死,子曰噫:天祝予。【穀梁傳·哀十三年】祝髮文身。 又丁寧也,請求之辭。 又國名。【禮·樂記】封帝堯之後於祝。 又姓。【左傳】鄭大夫祝𥅆,後漢司徒祝恬。 又【集韻】【類篇】𠀤職救切,音晝。【詩·大雅】侯作侯祝。【傳】祝,詛也。【疏】祝。無用牲之文,口告而祝詛之也。【書·無逸】否則厥口詛祝。【疏】以言告神謂之祝,請神加殃謂之詛。 又陟慮切,音註。【周禮·天官】瘍醫掌祝藥。【註】祝,讀如注病之注,謂附著藥也。【集韻】或作呪。亦作詋詶。 考證:〔【公羊傳·哀十四年】子路死,孔子曰:天祝予。〕 謹照原文孔子曰改子曰噫。
Thuyết Văn
祭主贊䛐者。从示。从儿口。 一曰从兌省。易曰。兌爲口、爲巫。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此以三字㑹意。謂以人口交神也。 此字形之別說也。凡一曰。有言義者。有言形者。有言聲者。引易者、說卦文。兌爲口舌、爲巫。故祝从兌省。此可證虙羲先倉頡製字矣。凡引經傳。有證義者。有證形者。有證聲者。此引易證形也。之六切。三部。
【祝】 (chúc ⟨chú⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 示 (kì ⟨thị⟩ (Thần đất)) + 儿口 (nhân khẩu) + 兌省 (đoái tỉnh) Phiên thiết: Chi lục thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Cúng tế.) chủ (Vua) tán (Giúp) từ là Một thuyết khác:…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 拀 · 𥘱 · 𩚶 · 祝