神社

shén shè thần xã

Hán Việt: thần xã · Pinyin: shén shè

Tổng quan

đền thờ

Cấu tạo: (thần) + (xã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đền thờ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代祭祀社神的场所; 日本神道教祭神的场所。或称神宫。原为各村落共行农事仪礼处,后逐步发展为兴建舍宇﹑神殿,按时祭神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代祭祀社神的场所。 2.日本神道教祭神的场所。或称神宫。原为各村落共行农事仪礼处,后逐步发展为兴建舍宇﹑神殿,按时祭神。

Eng

  • CC-CEDICT shrine
  • Cihui shrine

ja

  • JMdict Shinto shrine