神
thầnNôm thườn
Hán Việt: thần · Pinyin: shén · Nôm: thườn
Tổng quan
Thiên thần
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shén |
|---|---|
| Hán Việt | thần |
| Âm Nôm | thườn |
| Quảng Đông | san1 |
| Mân Nam | sîn |
| Nhật Bản | KAMI |
| Hàn Quốc | 신 |
| Chú âm | ㄕㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsjin |
| Baxter-Sagart | Cə.li[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.li[n] |
| Phản thiết | 時連切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thiên thần. Thần thánh, không ai lường biết được gọi là thần. Tinh thần, thần khí. Thần thông [神通] nhà Phật nói người ta vốn có tuệ tính thiên nhiên, thông suốt vô ngại, biến hóa bất thường, ai tu chứng được phần đó gọi là thần thông. Như thiên nhãn thông [天眼通] con mắt thần thông trông suốt hết mọi nơi, tha tâm thông [他心通] có thần thông biết tẫn lòng người khác
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thần 神 dt. tt. có thần. Trong khi hứng động bề đêm tuyết, ngâm được câu thần dắng dắng ca. (Ngôn chí 4.8, 12.6)‖ (Tự thán 81.4)
- Giản Dị Hán Nôm thườn thở dài thườn thượt [Eng: to sigh]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thần thần tiên [Eng: the immortals, the gods]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sơn tra thần khúc mạch nha
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thườn Xuất hiện 13 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thườn Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thườn Xuất hiện 14 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.天地萬物的創造者與主宰者稱為「神」。如:「山神」、「天神」、「海神」。 2.聖賢或所崇拜的人死後的精靈也稱為「神」。《後漢書.卷四十四.張禹傳》:「中土皆以江有子胥之神,難於濟涉。」 3.人的精氣或注意力。如:「留神」、「傷神」、「聚精會神」。 4.姓。如漢代有神曜。 [形] 稀奇、玄妙、不平凡的。如:「神童」、「神機妙算」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 神 (会意。从示申。申”是天空中闪电形,古人以为闪电变化莫测,威力无穷,故称之为神。本义神灵) 传说中的天神,即天地万物的创造者或主宰者 神,天神引出万物者也。--《说文》 以祀天神。--《周礼·大司乐》。注谓五帝及日月星辰也。” 阳之精气曰神。--《大戴礼记·曾子天圆》 操蛇之神闻之,惧其不已也,告之于帝。--《列子·汤问》 又如神司(负责某种职责的天神); 神会(迎神赛会); 神祗(神指天神,祗指地神。泛指神明); 神浒(神仙游玩的水边); 神馆(神仙或神灵所居的馆所); 神歌(颂神之歌) 泛指神灵 神 神shén ⒈迷信者所谓天地万物的"创造者"和"主宰者"。又指迷信者崇拜的人死之后还有所谓的"精灵"不信~。没有鬼~。〈引〉特别高超,特别稀奇~笔。~医。~速。~效。 ~奇。~秘。~机妙算。 ⒉心思,精力,注意力~思。心~。聚精会~。 ⒊气色,情态~气。~色。~采。~态儿。 ⒋ ⒌ ⒍ ⒎ ①所谓神仙或神化英雄人物事件的神异故事。 ②指荒诞,夸张,无稽之谈。 ⒏ 神shēn 1.见"神荼郁垒"。
Eng
- CC-CEDICT God
- CC-CEDICT god; deity, supernatural; magical; mysterious, spirit; mind; energy, lively; expressive, look; expression, (coll.) awesome; amazing
- JMdict god
- JMdict deity
- JMdict divinity
- JMdict spirit
- JMdict kami
- JMdict psyche
- JMdict soul
- JMdict divine spirit
ja
- JMdict 神(かみ)
- JMdict 神(しん)
- JMdict 神(み)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Ông thần, như thần Ngũ Nhạc, thần Tứ Độc, Quan Hành Khiển, vua Thành Hoàng, ấy là thần “đại thiên hành hóa”; dưới như ông Bổn, làm quan tướng, thác có chính khí thiên cổ, quần anh ứng thời, là bậc nhân thần, như ông Quan Công. 【Khang Hi】[Thuyết văn説文] 天神,引出萬物者也。 Thiên thần, dẫn xuất vạn vật giả dã. (Thiên thần, người dẫn đầu muôn vật) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 食鄰切 Thực lân thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 乗人切 Thùy nhân thiết 音晨 Âm “thần” 【Bộ】Kỳ示
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𥛠【唐韻】食鄰切【集韻】【韻會】乗人切,𠀤音晨。【說文】天神,引出萬物者也。【徐曰】申卽引也,天主降氣,以感萬物,故言引出萬物。 又【皇極經世】天之神棲乎日,人之神棲乎目。 又神明。【書·大禹謨】乃聖乃神。【孔傳】聖無所不通,神妙無方。【易·繫辭】隂陽不測之謂神。【王弼云】神也者,變化之極,妙萬物而爲言,不可以形詰。【孟子】聖而不可知之謂神。 又鬼神。陽魂爲神,隂魄爲鬼。氣之伸者爲神,屈者爲鬼。 又諡法。【史記】民無能名曰神。 又姓。漢騎都尉神矅。 又升人切,音伸。【張衡·東京賦】神荼副焉。【註】海中神名。神,音伸。荼,音舒。 又叶時連切,音禪。【焦仲卿詩】念與世閒辭,千萬不復全。故作不良計,勿復怨鬼神。【班固·答賓戲】言通帝王,謀合聖神,殷說夢發於傅巖,周望兆動於渭濱。【註】神,叶時連切。濱,叶𤰞眠切。○按:顧炎武《金石文字記》曰神,古𥓓多作𥛠,下从旦。《禮·郊特牲》所以交於旦明之義。鄭康成云:旦當爲神,篆字之譌。《莊子》有旦宅而無情死,亦讀爲神。蓋昔之傳書者遺其上半,因譌爲旦耳。此說甚是,非旦可作神也。
Thuyết Văn
天神引出萬物者也。 从示。申聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
天神引三字同在古音第十二部。 食鄰切。
【神】 (thần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) , Thanh phù (聲符): 申 (thân) Phiên thiết: Thực lân thiết Thượng tự: 食 (thực) , Hạ tự: 鄰 (lân) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thần (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thiên (Bầu trời.) thần (Thiên thần.) dẫn (Dương cung. Như {dẫn) xuất (Ra ngoài)…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 柛 · 䰠 · 𥙍 · 𥛃 · 𥛠 · 𥜩 · 𥞁 · 𫋵 · 神 · 柛