神醫

shén yī thần y

Hán Việt: thần y · Pinyin: shén yī

Tổng quan

thần y

Cấu tạo: (thần) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần y
  • Cihui thần y (譬喻)見新舊醫條。☸ thần y。指醫術非常高明的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 醫術精妙高明的人。《列子.力命》:「盧氏曰:『汝疾不由天,亦不由人……,藥石其如汝何?』季梁曰:『神醫也。』」《三國演義》第一五回:「姓華,名佗,字元化。真當世之神醫也。」

Eng

  • Cihui 神醫 hényī n. highly skilled doctor M:²wèi