祭獻

tế hiến

Hán Việt: tế hiến

Tổng quan

hy sinh

Cấu tạo: (tế) + (hiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hy sinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供奉物品祭祀。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「又過了兩日,是正月初五,蘇州風俗,是日家家戶戶,祭獻五路大神,謂之燒利市。」

Eng

  • Cihui 祭獻 ìxiàn v. sacrifice