祭
tế
Hán Việt: tế · Pinyin: jì
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Tế, lễ Tế Thánh là tế điện thái 奠菜 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 祭祀也。从示,右手持肉。 Tế tự dã. Tòng kỳ, hữu thủ trì nhục. (Nghĩa là tế tự. Có bộ Kì, tay bên phải cầm đĩa thịt) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 子例切,音霽。 Tử lệ thiết, âm Tễ 【Bộ】Kỳ示
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Hán Việt | tế |
| Quảng Đông | caai3 |
| Mân Nam | tsè |
| Nhật Bản | SAI |
| Hàn Quốc | 제 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cied |
| Baxter-Sagart | [ts]et-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]et-s |
| Phản thiết | 側界切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cúng tế. Một âm là {sái}. Họ {Sái}.;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tế Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如漢代有祭遵。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祭 (会意。甲骨文字形,左边是牲肉;左边是又”(手);中间象祭桌。表示以手持肉祭祀神灵。古人杀牲,一是为自己吃,再就是常把牲肉放在祭台上,祭”字就是有酒肉的祭祀, 即牲祭。本义祭祀) 同本义 祭,祀也。--《说文》 祭之为言索也。--《说苑·权谋》 祭者,荐其时也,荐其敬也,荐其美也,非享味也。--《谷梁传·成公十七年》 无牲而祭曰荐,荐而加牲曰祭。--《公羊传·桓公八年》注 祭者,所以追养继孝也。--《礼记·祭统》 祭于公,不宿肉。祭肉不出三日。--《论语·乡党》 以灵鼓鼓社祭。--《 祭jì ⒈〈表〉对死者追悼、敬意的仪式~奠。清明节~烈士。 ⒉迷信…
Eng
- CC-CEDICT surname Zhai
- CC-CEDICT to offer a sacrifice to (gods or ancestors)|(in classical novels) to recite an incantation to activate a magic weapon; to wield (sth magic)|(bound form) ceremony|(Tw) (bound form) (celebratory) festival
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤子例切,音霽。【說文】祭祀也。从示,右手持肉。 又【尚書·大傳】祭之言察也。察者,至也,言人事至於神也。 又【孝經·士章疏】祭者,際也,人神相接,故曰際也。詳見【禮·記祭法祭統祭義】諸篇。 又【廣韻】【集韻】側界切【韻會】【正韻】側賣切,𠀤音債。周大夫邑名。 又姓,周公子祭伯,其後爲氏。
Thuyết Văn
祭祀也。 从示。㠯手持肉。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
統言則祭祀不別也。 此合三字㑹意也。子例切。十五部。
【無】 (vô ⟨mô⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥙊 · 𨢵 · 𫞴