祯符

zhēn fútrinh phù

Hán Việt: trinh phù · Pinyin: zhēn fú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.祥瑞; 吉兆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

吉祥的符兆。唐.杜審言〈和李大夫嗣真奉使存撫河東〉詩:「禎符龍馬出,寶籙鳳皇傳。」清.洪昇《長生殿》第一○齣:「我這裡停睛一直看,從頭兒逐句讀,細端詳,詩意少禎符。」

Cấu tạo: 禎 (trinh) + 符 (phù)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.祥瑞; 吉兆。

Từ liên quan

Gần nghĩa

禎祥 · 符串 · 符信 · 符印 · 符号 · 符合 · 符咒 · 符應