zhēn trinh

Hán Việt: trinh · Pinyin: zhēn

Tổng quan

trinh trinh (điềm lành) [Eng: good/happy omen]

禎祥 · 禎休 · 禎命 · 禎泰 · 禎瑞 · 禎異 · 禎祺 · 禎符

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēn
Hán Việttrinh
Quảng Đôngzing1
Mân Namtsing
Nhật BảnTEI
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổtrieng
Baxter-Sagarttrjeŋ
Hán ngữ Thượng cổtrjeŋ
Phản thiết陟盈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Điều tốt lành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 吉祥、吉兆。《詩經.周頌.維清》:「迄用有成,維周之禎。」《文選.張衡.思玄賦》:「懼筮氏之長短兮,鑽東龜以觀禎。」

Eng

  • CC-CEDICT auspicious|lucky

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】陟盈切【集韻】【韻會】知盈切,𠀤音貞。【說文】祥也,休也。【徐曰】禎者,貞也。貞,正也。人有善,天以符端正告之。【禮·中庸】必有禎祥。【疏】本有今異曰禎,如本有雀,今有赤雀來,是禎也。本無今有曰祥,本無鳳,今有鳳來,是祥也。

Thuyết Văn

祥也。从示。貞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

陟盈切。十一部。

【禎】 (trinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 貞 (trinh) Phiên thiết: Trắc doanh thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' Suy luận: trinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tường (Điềm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬓲 · 𬡥 · 禎 · 祯 · 祯 · 祯