祿糧

lù liáng lộc lương

Hán Việt: lộc lương · Pinyin: lù liáng

Tổng quan

Cấu tạo: 祿 (lộc) + (lương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官吏的俸祿糧米。《三國演義》第九六回:「汝死之後,汝之家小,吾按月給與祿糧,汝不必挂心。」