祿

lộc

Hán Việt: lộc · Pinyin:

Tổng quan

phúc lành lương quan chức

祿历 · 祿寧 · 祿平 · 祿1. · 祿2. · 不祿 · 享祿 · 俸祿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlộc
Quảng Đôngluk6
Mân Namlo̍k
Nhật BảnROKU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổluk
Baxter-Sagart[r]ˤok
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤok
Phản thiết龍玉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phúc, tốt lành. Bổng lộc. Chết cũng gọi là {bất lộc} [不祿]. {Thiên lộc} [天祿] tên một giống thú, ngày xưa hay chạm khắc hình nó như loài rồng phượng. Dị dạng của chữ [禄].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lốc lốc cốc [Eng: blessing, happiness, prosperity]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lốc Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lốc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lốc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.福、善。如:「福祿」、「嘉祿」。《晏子春秋.內篇.問上十》:「是以神民俱順,而山川納祿。」 2.俸給、官俸。如:「俸祿」、「無功不受祿」。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「受祿不過其量,不以亡能居尊顯之位。」

Eng

  • CC-CEDICT good fortune|official salary

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧谷切,音鹿。【說文】福也。【廣韻】善也。【詩·商頌】百祿是何。【箋】當擔負天之多福。 又俸也。居官所給廩。【禮·王制】位定然後祿之。【周禮·天官·大宰】以八柄詔王馭羣臣,二曰祿。【疏】以功詔祿。祿,所以富臣下,故云。【禮·曲禮】士曰不祿。【疏】士祿以代耕。不祿,不終其祿也。 又司祿,星名。【史記·天官書】文昌宮六曰司祿。 又回祿,火神。【左傳·昭十八年】鄭禳火於回祿。 又姓。紂子祿父後。 又州名。廣南化外有福祿州,唐總章二年置。 又天祿,獸名。【前漢·西域傳註】似鹿,長尾,一角者爲天祿,兩角者爲辟邪。漢有天祿閣,因獸立名,藏祕書。 又【廣韻】龍玉切,音錄。祿祿,形貌爲禮也。陸德明說。 又叶錄直切,音力。【漢昭帝冠詞】摛顯先帝之光耀,以承皇天之嘉祿。欽奉仲春之吉辰,普遵大道之郊域。 又叶歷各切,音落。【前漢·敘傳】位過厥任,鮮終其祿。博之翰音,鼓妖先作。

Thuyết Văn

福也。 从示。彔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩言福祿多不別。商頌五篇。㒳言福、三言祿。大恉不殊。釋詁、毛詩傳皆曰。祿、福也。此古義也。鄭旣醉箋始爲分別之詞。 盧谷切。三部。

【祿】 (lộc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 彔 (lục) Phiên thiết: Lô cốc thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lược (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phúc (Phúc) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 禄 · 𥜅 · 禄 · 禄 · 禄