祿

lùlộcNôm lộc

Hán Việt: lộc · Pinyin: lù · Nôm: lộc

Tổng quan

Phúc, tốt lành

祿历 · 祿寧 · 祿平 · 祿1. · 祿2. · 不祿 · 享祿 · 俸祿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlù
Hán Việtlộc
Âm Nômlốc
Quảng Đôngluk6
Mân Namlo̍k
Nhật BảnROKU
Hàn Quốc녹
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổluk
Baxter-Sagart[r]ˤok
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤok
Phản thiết龍玉切
Thanh mẫu來
Vận屋
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phúc, tốt lành. Bổng lộc. Chết cũng gọi là bất lộc [不祿]. Thiên lộc [天祿] tên một giống thú, ngày xưa hay chạm khắc hình nó như loài rồng phượng. Dị dạng của chữ [禄]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lộc 祿 ① dt. lương bổng của quan lại. (Mạn thuật 24.8, 36.6)‖ Danh chăng chác, lộc chăng cầu, được ắt chẳng mừng, trật chẳng âu. (Tự thuật 121.1)‖ (Bảo kính 144.1). ② dt. những mối lợi được hưởng. Ở yên thì nữa lòng xung đột, ăn lộc đều ơn kẻ cấy cày. (Bảo kính 146.4, 146.4, 175.1)
  • Giản Dị Hán Nôm trốc ăn trên ngồi chốc [Eng: blessing, happiness, prosperity]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lộc hưởng lộc; phúc lộc [Eng: blessing, happiness, prosperity]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lốc lốc cốc [Eng: blessing, happiness, prosperity]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lốc Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lốc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lốc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.福、善。如:「福祿」、「嘉祿」。《晏子春秋.內篇.問上十》:「是以神民俱順,而山川納祿。」 2.俸給、官俸。如:「俸祿」、「無功不受祿」。《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「受祿不過其量,不以亡能居尊顯之位。」

Eng

  • CC-CEDICT good fortune, official salary

other

  • Nguồn khác Lộc. Câu Hán Việt trong nguyên bản. 全家食君恩之祿 Toàn gia thực quân ân chi lộc (L.T.Ng.) Cả nhà ăn lộc của vua
  • Nguồn khác Lục (từ Hán Việt). Màu xanh lá cây. 挃地󰓗保祿 Xỉ tỉ rầư bấu lộc (Q.L.) Vun trồng chỗ nào mà chẳng xanh cây?
  • Nguồn khác Rậm. Nhiều cây hoặc cỏ mọc sít nhau. 垱𪥛保𫨰条祿𪲾 Tàng luông bấu pây tẻo rổc gà (T.G.G.) Đường cái không đi lại cũng rậm cỏ gianh
  • Nguồn khác Giả vờ. Có lúc nói: Chá loóc. 留理祿降呌配隺 Lú lí loóc chảng Keo phuối Hác (Kh.Q.) Bập bẹ giả vờ lúc thì nói tiếng Kinh, lúc nói tiếng Khách
  • Nguồn khác Lột. 𠁀󰓗欣須蜈沃祿 蜈󰓗条变沃云竜 Tởi rầư hăn tua ngù oóc loỏc Ngù rầư tẻo piến oóc vần luồng (T.Lg.Nh.) Đời nào thấy con rắn lột xác lại có thể biến hoá thành con rồng

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧谷切,音鹿。【說文】福也。【廣韻】善也。【詩·商頌】百祿是何。【箋】當擔負天之多福。 又俸也。居官所給廩。【禮·王制】位定然後祿之。【周禮·天官·大宰】以八柄詔王馭羣臣,二曰祿。【疏】以功詔祿。祿,所以富臣下,故云。【禮·曲禮】士曰不祿。【疏】士祿以代耕。不祿,不終其祿也。 又司祿,星名。【史記·天官書】文昌宮六曰司祿。 又回祿,火神。【左傳·昭十八年】鄭禳火於回祿。 又姓。紂子祿父後。 又州名。廣南化外有福祿州,唐總章二年置。 又天祿,獸名。【前漢·西域傳註】似鹿,長尾,一角者爲天祿,兩角者爲辟邪。漢有天祿閣,因獸立名,藏祕書。 又【廣韻】龍玉切,音錄。祿祿,形貌爲禮也。陸德明說。 又叶錄直切,音力。【漢昭帝冠詞】摛顯先帝之光耀,以承皇天之嘉祿。欽奉仲春之吉辰,普遵大道之郊域。 又叶歷各切,音落。【前漢·敘傳】位過厥任,鮮終其祿。博之翰音,鼓妖先作。

Thuyết Văn

福也。 从示。彔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詩言福祿多不別。商頌五篇。㒳言福、三言祿。大恉不殊。釋詁、毛詩傳皆曰。祿、福也。此古義也。鄭旣醉箋始爲分別之詞。 盧谷切。三部。

【祿】 (lộc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) , Thanh phù (聲符): 彔 (lục) Phiên thiết: Lô cốc thiết Thượng tự: 盧 (lô) , Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lược (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phúc (Phúc) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 禄 · 𥜅 · 禄 · 禄 · 禄