禅学
thiện học
Hán Việt: thiện học · Pinyin: chán xué
Tổng quan
thiền học
1.谓佛教禅宗的教理。
佛教禪宗的教理。如:「他近年來精修禪學,頗有心得。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thiền học
- VietPhrases thiền học
- Tần suất từ thiền học
- Biên soạn 禪學 hánxué n. 1. Budd. teachings of dhyana 2. Zen (Buddhism)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓佛教禅宗的教理。
Eng
- JMdict Zen studies
- JMdict Zen practice
- Cihui 禪學 hánxué n. 1. Budd. teachings of dhyana 2. Zen (Buddhism)
- Tần suất từ 禪學 hánxué n. 1. Budd. teachings of dhyana 2. Zen (Buddhism)
ja
- JMdict 禅学(ぜんがく)