禅肆

thiện tứ

Hán Việt: thiện tứ

Tổng quan

THIỀN TỨ Còn gọi: Thiền tự, Thiền lâm. Tự viện Thiền tông, Thiền viện. Chương Giáp Sơn Thiện Hội Thiền sư trong CĐTĐL q. 15 ghi: 師有小師隨侍日久。師住後遣令行腳。游歷禪肆無所用心。 Sư có chú tiểu theo hầu hạ lâu ngày. Sau khi trụ trì, sư bảo chú tiểu hành cước đến các thiền viện dửng dưng với tất cả. TDAL q. 1 ghi: 講肆謂之升座,禪林號曰上堂。 Giáo môn gọi việc đó là thăng tòa, còn thiền lâm gọi việc đó là thượng đường.

Cấu tạo: (thiện) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIỀN TỨ Còn gọi: Thiền tự, Thiền lâm. Tự viện Thiền tông, Thiền viện. Chương Giáp Sơn Thiện Hội Thiền sư trong CĐTĐL q. 15 ghi: 師有小師隨侍日久。師住後遣令行腳。游歷禪肆無所用心。 Sư có chú tiểu theo hầu hạ lâu ngày. Sau khi trụ trì, sư bảo chú tiểu hành cước đến các thiền viện dửng dưng với tất cả. TDA…