禪學
thiện học
Hán Việt: thiện học · Pinyin: chán xué
Tổng quan
thiền học
Nghĩa
Việt
- Cihui thiền học
- Cihui thiền học (術語)禪家之學。見性成道之法也。☸ thiền học。佛教禪宗的教理。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教禪宗的教理。如:「他近年來精修禪學,頗有心得。」
Eng
- Cihui 禪學 hánxué n. 1. Budd. teachings of dhyana 2. Zen (Buddhism)