禪牀

thiện sàng

Hán Việt: thiện sàng

Tổng quan

THIỀN SÀNG Tòa ngồi của thiền sư khi thuyết pháp. LTNL ghi: 上堂云:‘赤肉團上有一無位真人,常從汝等諸人面門出入,未証據者,看!看!’時有僧出問: ‘如何是無位真人? ’師下禪床把住云:“道!道!’ Thượng đường bảo: Trên khối thịt đỏ có bậc chân nhân không vị trí, thường ra vào trước mặt các ngươi. Người nào chưa biết, hãy xem! Khi ấy có vị tăng bước ra hỏi: Thế nào là bậc chân nhân không vị trí? Sư bước xuống tòa ngồi nắm chặt ông ta, bảo: Nói! nói!

Cấu tạo: (thiện) + (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIỀN SÀNG Tòa ngồi của thiền sư khi thuyết pháp. LTNL ghi: 上堂云:‘赤肉團上有一無位真人,常從汝等諸人面門出入,未証據者,看!看!’時有僧出問: ‘如何是無位真人? ’師下禪床把住云:“道!道!’ Thượng đường bảo: Trên khối thịt đỏ có bậc chân nhân không vị trí, thường ra vào trước mặt các ngươi. Người nào chưa biết, hãy xem! Khi ấy có vị tăng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僧侶用具。禪僧的坐床。唐.賈島〈送天台僧〉詩:「寒蔬修靜食,夜浪動禪床。」