禅众

thiện chúng

Hán Việt: thiện chúng

Tổng quan

THIỀN CHÚNG Tăng chúng tham thiền. PDNL q. thượng: 師入院日。僧問:遠別雙泉來臨禪眾。入門一句願師舉揚。 Ngày sư vào viện, có vị tăng hỏi: Từ giã Song Tuyền, đi đến nơi tăng chúng tham thiền, ngưỡng mong Sư nói cho một câu mới vào cửa.

Cấu tạo: (thiện) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIỀN CHÚNG Tăng chúng tham thiền. PDNL q. thượng: 師入院日。僧問:遠別雙泉來臨禪眾。入門一句願師舉揚。 Ngày sư vào viện, có vị tăng hỏi: Từ giã Song Tuyền, đi đến nơi tăng chúng tham thiền, ngưỡng mong Sư nói cho một câu mới vào cửa.