禽言
cầm ngôn
Hán Việt: cầm ngôn · Pinyin: qín yán
Tổng quan
hỉ chung tiếng kêu, hót của giống gà, chim. cầm ngôn cầm ngôn ☆Chỉ chung tiếng kêu, hót của giống gà, chim.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ chung tiếng kêu, hót của giống gà, chim. cầm ngôn cầm ngôn ☆Chỉ chung tiếng kêu, hót của giống gà, chim.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.禽鳥的鳴聲。唐.宋之問〈謁禹廟〉詩:「猿嘯有時答,禽言常自呼。」 2.一種詩體。由宋人梅堯臣所創。作者先依據禽鳥的鳴聲命名,再由名字引發聯想,抒寫情感。宋.蘇軾〈五禽言詩.敘〉:「梅聖俞嘗作四禽言。余謫黃州,寓居定惠院。遶舍皆茂林修竹,荒池蒲葦。春夏之交,鳴鳥百族,土人多以其聲之似者名之,遂用聖俞體作五禽言。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸟语。指鸟类啼鸣; 诗体名。以禽鸟为题,将鸟名隐入诗句,象声取义,以抒情写态。宋梅尧臣有《禽言》诗四首,苏轼有《五禽言》诗五首。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鸟语。指鸟类啼鸣。 2.诗体名。以禽鸟为题,将鸟名隐入诗句,象声取义,以抒情写态。宋梅尧臣有《禽言》诗四首,苏轼有《五禽言》诗五首。