禽
cầmNôm cầm
Hán Việt: cầm · Pinyin: qín · Nôm: cầm
Tổng quan
Loài chim. Như gia cầm [家禽] chim gà nuôi trong nhà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qín |
|---|---|
| Hán Việt | cầm |
| Âm Nôm | cầm |
| Quảng Đông | kam4 |
| Mân Nam | khîm |
| Nhật Bản | KIN |
| Hàn Quốc | 금 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gim |
| Baxter-Sagart | [C.ɢ](r)[ə]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | [C.ɢ](r)[ə]m |
| Phản thiết | 渠容切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Loài chim. Như gia cầm [家禽] chim gà nuôi trong nhà
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cầm cầm thú [Eng: a beast's heart]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cầm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鳥類的總稱。《爾雅.釋鳥》:「二足而羽謂之禽。」如:「家禽」、「飛禽」。《文選.謝靈運.登池上樓詩》:「池塘生春草,園柳變鳴禽。」 2.姓。如漢代有禽堅。 [動] 捕捉。通「擒」。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「陛下不能將兵,而善將將,此乃信之所以為陛下禽也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禽〈名〉 (象形。本义走兽总名) 同本义 禽,走兽总名。--《说文》 禽者何?鸟兽之总名--《白虎通》 命主祠祭禽于四方。--《礼记·月令》。疏兽之通名也。” 傅翼戴角,分牙布爪,仰飞俯走,谓之禽兽。--《列子·黄帝》 六禽。--《周礼·庖人》。注宜为羔豚、犊、麝、雉、鴈。凡鸟兽未孕曰禽。” 终日而不获一禽。--《孟子·滕文公下》 吾有一术,名五禽之戏。一曰虎,二曰鹿,三曰熊,四曰猿,五曰鸟。--《三国志·华陀传》 虎亦诸禽之雄也。--汉·王充《论衡·遭虎》 鸟类的总称 二足而羽谓之禽。╠ 禽qín ⒈鸟类的总称飞~。家~。 ⒉〈古〉又作鸟兽的总称五~(虎鹿熊猿鸟)。 ⒊〈古〉通"擒"~灭六王。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) birds; fowl, (literary) birds and animals, old variant of 擒[qin2]
other
- Nguồn khác Gà vịt ngan ngỗng… loài có lông vũ. 茶貪咟麻可生禽 Giá tham pác toọng mà khả sinh cầm (C.V.) Đừng tham cho cái mồm cái bụng mà giết gà vịt
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𢄕【唐韻】【集韻】巨今切【韻會】【正韻】渠今切,𠀤音琴。【爾雅·釋鳥】二足而羽謂之禽,四足而毛謂之獸。【白虎通】禽,鳥獸總名,言爲人禽制也。【孔穎達云】王用三驅失前禽,則驅走者亦曰禽。【于越志】臨川吳澄問東隅吳正道禽獸二字,正道曰:禽卽獸也。曰:兩翼爲禽,四足爲獸,何以言。曰:禮不云乎,猩猩能言,不離禽獸。 又【韻會】鳥獸未孕曰禽。 又戰勝執獲曰禽。【左傳·僖三十三年】外僕髠屯禽之以獻。通作擒。 又姓。【左傳】魯大夫禽鄭。【高士傳】禽慶。 又叶渠容切,音窮。【易林】吉日車攻,田弋獲禽。宣王飮酒,以告嘉功。 又【字彙補】龍支切,音離。【魏志·和洽傳】諡𥳑侯子禽。
Thuyết Văn
走獸總名。 从厹。象形。 今聲。 禽离兕頭相佀。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋鳥曰。二足而羽謂之禽。四足而毛謂之獸。許不同者、其字从厹。厹爲獸迹。鳥迹不云厹也。然則倉頡造字之本意謂四足而走者明矣。以名毛屬者名羽屬。此乃偁謂之轉移叚借。及其久也、遂爲羽屬之定名矣。爾雅自其轉移者言之。許指造字之本言之。凡經典禽字、有謂毛屬者。有謂羽屬者。有兼舉者。故白虎通曰。禽者何。鳥獸之總名。 厹以像其足迹。凶以像其首。 巨今切。七部。 此猶魚尾同燕尾、能足同鹿足之意也。
【禽】(cầm) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厹 (nhu) , Thanh phù (聲符): 象形。今 (tượng) Phiên thiết: 巨今切 → cự + kim Nghĩa: 走獸總名。 từ 厹。 tượng hình。kim (nay) thanh。禽离兕頭相佀。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠎘 · 𢄕