禿鷲

tū jiù ngốc thứu

Hán Việt: ngốc thứu · Pinyin: tū jiù

Tổng quan

kền kền | (loài chim ở Trung Quốc) kền kền đen (Aegypius monachus) kên kên。身體大,全身棕黑色,頭部頸部裸出,但有絨毛,嘴大而尖銳,呈鈎狀,以屍體和小動物為食物。也叫坐山雕。

Cấu tạo: 禿 (ngốc) + (thứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kền kền | (loài chim ở Trung Quốc) kền kền đen (Aegypius monachus) kên kên。身體大,全身棕黑色,頭部頸部裸出,但有絨毛,嘴大而尖銳,呈鈎狀,以屍體和小動物為食物。也叫坐山雕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。鳥綱鷲鷹目。為一種大型鷲。全身黑灰色,頭部頸部只有稀疏的絨毛,性猛烈。產於蒙古。也稱為「禿鷹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟,身体大,全身棕黑色,头部颈部裸出,但有绒毛,嘴大而尖锐,呈钩状,栖息高山,是猛禽,以尸体和小动物为食物。也叫坐山雕。

Eng

  • CC-CEDICT vulture|(bird species of China) cinereous vulture (Aegypius monachus)
  • Cihui vulture; (bird species of China) cinereous vulture (Aegypius monachus)

ja

  • JMdict Old World vulture