禿

ngốc

Hán Việt: ngốc · Pinyin:

Tổng quan

Khung cửi. Tắm thúc: Dệt. Ð.N. Au thúc. 󰝧尋禿󰑼賠 Khỉn tắm thúc lả viòi (Đ.L.) (Lên ngồi dệt cửi trông đẹp thay). Lả. Đ.N. viòi: Đẹp đẽ

禿丁 · 禿人 · 禿嚕 · 禿奴 · 禿空 · 禿筆 · 禿翁 · 禿頂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtngốc
Quảng Đôngtuk1
Mân Namthuh
Nhật BảnTOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄙˉ
Hán ngữ Trung cổthuk
Baxter-Sagart[tʰ]ˤok
Hán ngữ Thượng cổ[tʰ]ˤok
Phản thiết他谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trụi, hói, người không có tóc gọi là {ngốc}. Nói rộng ra phàm cái gì có lông mà rụng trụi đều gọi là {ngốc}. Như {ngốc bút} [禿筆] cái bút cùn. Xem ghi chú (1). $ (1) Khang Hi tự điển [康熙字典] ghi âm {thốc} (tha cốc thiết [他谷切]).

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm thốc thổ thốc lên [Eng: (of wind) blow violently]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trọc cạo trọc [Eng: shave the head]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sốc sốc men, cá sốc [Eng: ?]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.形容物體沒有毛、髮、草木、枝葉等。如:「禿子」、「禿頭」、「禿山」、「禿樹」。 2.物體尖端鈍粗、不尖銳。如:「禿針」、「禿筆」。 3.首尾不完整。如:「禿頭文章」、「這篇文章結尾有點禿了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禿sī 1.见"禿禿"。

Eng

  • CC-CEDICT bald (lacking hair or feathers)|barren; bare; denuded|blunt (lacking a point)|(of a piece of writing) unsatisfactory; lacking something

ja

  • JMdict baldness|bald head|bald person|baldy|idiot
  • JMdict children's hairstyle of short untied hair|child with short untied hair|young girl working as a servant for a high-class prostitute (Edo period)|baldness|bald head

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他谷切,通入聲。【說文】無髮也。从人,上象禾粟之形,取其聲。王育說:倉頡出,見禿人伏禾中,因以制字,未知其審。又【徐鍇曰】言禿人髮不纖長,若禾稼也。【穀梁傳·成元年】季孫行父禿,聘于齊,齊使禿者御之。【史記·灌夫傳】與長孺共一老禿翁。 又凡物落盡皆曰禿。【後漢·張衡傳】蘇武以禿節效貞。又【孔融傳】禿巾微行。【註】謂不加幘。又【杜甫詩】漱壑松柏禿。 又姓。祝融後八姓,禿居一。出【國語】。又複姓。南凉主禿髮烏孤。 又與鵚同。禿鶖,鳥名。

Thuyết Văn

無髮也。 从儿。上象禾粟之形。取其聲。 凡禿之屬皆从禿。王育說。 倉頡出見禿人伏禾中。因㠯制字。未知其審。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

喪服四制曰。禿者不髽。明堂位注曰。齊人謂無髮爲禿楬。周禮醫師注曰。庀、頭痬。亦謂禿也。引伸之、凡不銳者曰禿。釋名曰。沐、禿皆無上皃之稱。沐者、管子云沐涂樹之枝。謂刊落之也。 按粟當作秀。以避諱改之也。下云。禾成秀也。然則秀爲轉注。象禾秀之形者、謂禾秀之穎屈曲下𠂹。莖屈處圓轉光潤如折釵股。禿者全無髮、首光潤似之。故曰象禾秀之形。秀與禿古音皆在三部。故云禿取秀之聲爲聲也。許書兩言取其聲。世下曰。从而曳長之、亦取其聲。謂取曳聲也。此云象禾秀之形、取其聲。謂取秀聲也。皆會意兼形聲也。其實秀與禿古無二字。殆小篆始分之。今人禿頂亦曰秀頂。是古遺語。凡物老而椎鈍皆曰秀。如鐵生衣曰銹。他谷切。 謂以上爲王育說也。 因一時之偶見。遂定千古之書契。禿人不必皆伏禾中。此說殆未然矣。廣韵禿下曰。說文云。無髪也。从儿。上象禾粟之形。文字音義云。倉頡出見禿人伏於禾中。因以制字。廣韵不以倉頡云云爲說文語。則知古本無倉頡以下十七字。而王育說三字爲結上之辭。全書例固如此。文字音義者、唐書藝文志有玄宗開元文字音義三十卷是也。

【禿】 (ngốc ⟨thốc⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 儿 (nhân ⟨nhi|nghê⟩ (Người. Chữ {nhân} [人)) + 禿 (ngốc ⟨thốc⟩ (Trụi)) Phiên thiết: Tha cốc thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thước (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vô (Không.) phát (Tóc. Lễ đời xưa lúc ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 痜 · 秂 · 秃 · 𣬜 · 痜 · 秂 · 秃 · 秃 · 秃 · 秃