秋獮

qiū xiǎn thu tiển

Hán Việt: thu tiển · Pinyin: qiū xiǎn

Tổng quan

của hoàng đế, săn bắn mùa thu

Cấu tạo: (thu) + (tiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui của hoàng đế, săn bắn mùa thu

Eng

  • CC-CEDICT (of an emperor) to hunt in autumn
  • Cihui (of an emperor) to hunt in autumn