秋
thu
Hán Việt: thu · Pinyin: qiū
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiū |
|---|---|
| Hán Việt | thu |
| Quảng Đông | cau1 |
| Mân Nam | tshiu |
| Nhật Bản | SHUU |
| Hàn Quốc | 추 |
| Chú âm | ㄑㄧㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiu |
| Phản thiết | 雌由切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mùa thu. Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa {thu}. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa {thu}. Đến mùa thu thì muôn vật điêu linh, khí trời sầu thảm, cho nên ai có dáng thương xót thê thảm thì gọi là {thu khí} [秋氣]. Đỗ Phủ [杜甫] : {Vạn lý bi t…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thu Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thu Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一年四季中的第三季。農曆為七、八、九月,陽曆為九、十、十一月。如:「秋天」、「秋季」、「中秋」、「深秋」、「一葉知秋」。唐.杜甫〈登高〉詩:「萬里悲秋常作客,百年多病獨登臺。」 2.年。古代年的長度以二次秋收為準,故以秋代表年。如:「千秋萬世」、「一日不見,如隔三秋。」唐.劉禹錫〈蜀先主廟〉詩:「天地英雄氣,千秋尚凜然。」 3.時候。如:「多事之秋」。《文選.諸葛亮.出師表》:「此誠危急存亡之秋也。」 4.姓。如清代有秋瑾。 [形] 喻衰老。宋.陸游〈南鄉子.早歲入皇州〉詞:「三十年來真一夢,堪愁。客路蕭蕭兩鬢秋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秋 (象形。甲骨文字形为蟋蟀形,虫以鸣秋,借以表达秋天”的概念。另一写法,是蟋蟀形下加火”字,表示秋天禾谷熟,似火灼。籀文又添加禾”旁。本义收成,成熟的庄稼) 同本义 秋,禾谷熟也。--《说文》 秋为白藏。又,秋为收成。--《尔雅》 秋者,少阴之选也。--《春秋繁露·官制象无篇》 百谷名以其初生为春,熟为秋,故麦以孟夏为秋。--《月令章句》 处处田畴尽有秋。--宋·范成大《颜桥道中》 收过了秋,天气一凉,病就重起来。--赵树理《福贵》 又如麦秋(收割麦子的时候);秋麦(成熟的禾稼);秋禾(秋熟 秋(秌)qiū ⒈一年四季中的第三季~季。~天。 ⒉年千~伟…
Eng
- CC-CEDICT surname Qiu
- CC-CEDICT autumn|fall|harvest time
- CC-CEDICT old variant of 秋[qiu1]
ja
- JMdict autumn|fall
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】七由切【集韻】雌由切,𠀤音秋。【玉篇】車鞦也。【廣韻】本作鞧。又作緧𦃈。 又鞦韆,繩戲也。【古今藝術圖】鞦韆,北方戲,以習輕趫者。本作秋千。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 秋 · 龝 · 䆋 · 𤇫 · 𥝛 · 𥡄 · 𥢠 · 𥣨 · 𥤚 · 𪔁 · 𪚼 · 𪛁