秋

qiūNôm thu

Pinyin: qiū · Nôm: thu

Tổng quan

Âm Nôm

秋令 · 秋凉 · 秋分 · 秋千 · 秋叶 · 秋地 · 秋天 · 秋季

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiū
Hán Việtthu
Âm Nômthu
Quảng Đôngcau1
Mân Namtshiu
Nhật BảnSHUU
Hàn Quốc추
Chú âmㄊㄢˊ
Hán ngữ Trung cổchiu
Phản thiết雌由切
Thanh mẫu清
Vận尤
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mùa thu. Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa thu. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa thu. Đến mùa thu thì muôn vật điêu linh, khí trời sầu thảm, cho nên ai có dáng thương xót thê thảm thì gọi là thu khí [秋氣]. Đỗ Phủ [杜甫] : Vạn lý bi thu thường tác khách [萬里悲秋常作客] Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu. Mùa màng lúa chín gọi là hữu thu [有秋]. Năm. Như thiên thu [千秋] nghìn năm. Lúc, buổi. Như đa sự chi thu [多事之秋] lúc đang nhiều việc. Tả cái dáng bay lên

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thu 秋 ◎ Ss đối ứng tʼu (29 thổ ngữ Mường), sʼu (1) [NV Tài 2005: 277]. dt. mùa thu. Mấy người ngày nọ thi đỗ, lá ngô đồng khuở mạt thu. (Ngôn chí 3.8,7.1, 8.1, 9.3, 15.1, 17.5)‖ (Mạn thuật 26.5, 34.1, 34.6, 36.1)‖ (Trần tình 40.6, 43.4)‖ (Thuật hứng 56.5, 58.1, 62.2, 63.4, 69.5)‖ (Tự thán 74.4, 90.4, 98.2, 101.2)‖ (Tự thuật 115.3, 119.1, 120.4, 122.1)‖ (Bảo kính 129.4, 158.3, 164.3, 168.4)‖ (Xuân hoa tuyệt cú 196.2)‖ (Thu nguyệt tuyệt cú 198.4)‖ (Tích cảnh thi 199.2, 203.3, 207.3)‖ (Thuỷ trung nguyệt 212.5)‖ (Tùng 218.1)‖ (Mai thi 225.1)‖ (Cúc 216.2, 240.3)‖ (Nhạn trận 249.5)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thu mùa thu [Eng: autumn]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mùa thu gia thiên mạch môn
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thu Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thu Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一年四季中的第三季。農曆為七、八、九月,陽曆為九、十、十一月。如:「秋天」、「秋季」、「中秋」、「深秋」、「一葉知秋」。唐.杜甫〈登高〉詩:「萬里悲秋常作客,百年多病獨登臺。」 2.年。古代年的長度以二次秋收為準,故以秋代表年。如:「千秋萬世」、「一日不見,如隔三秋。」唐.劉禹錫〈蜀先主廟〉詩:「天地英雄氣,千秋尚凜然。」 3.時候。如:「多事之秋」。《文選.諸葛亮.出師表》:「此誠危急存亡之秋也。」 4.姓。如清代有秋瑾。 [形] 喻衰老。宋.陸游〈南鄉子.早歲入皇州〉詞:「三十年來真一夢,堪愁。客路蕭蕭兩鬢秋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秋 (象形。甲骨文字形为蟋蟀形,虫以鸣秋,借以表达秋天”的概念。另一写法,是蟋蟀形下加火”字,表示秋天禾谷熟,似火灼。籀文又添加禾”旁。本义收成,成熟的庄稼) 同本义 秋,禾谷熟也。--《说文》 秋为白藏。又,秋为收成。--《尔雅》 秋者,少阴之选也。--《春秋繁露·官制象无篇》 百谷名以其初生为春,熟为秋,故麦以孟夏为秋。--《月令章句》 处处田畴尽有秋。--宋·范成大《颜桥道中》 收过了秋,天气一凉,病就重起来。--赵树理《福贵》 又如麦秋(收割麦子的时候); 秋麦(成熟的禾稼); 秋禾(秋熟 秋(秌)qiū ⒈一年四季中的第三季~季。~天。 ⒉年千~伟业。 ⒊指某个时期(多指不好的)多事之~。 ⒋庄稼成熟的时期麦~时节。金~。 ⒌ ①指~收、~耕、~播。 ②三年。 ⒍ ⒎ ⒏ ⒐

Eng

  • CC-CEDICT surname Qiu
  • CC-CEDICT autumn, fall, harvest time
  • CC-CEDICT old variant of 秋[qiu1]
  • JMdict autumn
  • JMdict fall

ja

  • JMdict 秋(あき)

other

  • Nguồn khác Mùa thu. 秋接妥𦙦𦙶 Thu tiếp thoả sim gò (Kh.Kh.) Tiếp đến mùa thu thật thoả lòng mong ước

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】七由切【集韻】雌由切,𠀤音秋。【玉篇】車鞦也。【廣韻】本作鞧。又作緧𦃈。 又鞦韆,繩戲也。【古今藝術圖】鞦韆,北方戲,以習輕趫者。本作秋千。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 秋 · 龝 · 䆋 · 𤇫 · 𥝛 · 𥡄 · 𥢠 · 𥣨 · 𥤚 · 𪔁 · 𪚼 · 𪛁