科目

kē mù khoa mục

Hán Việt: khoa mục · Pinyin: kē mù

Tổng quan

môn học | lĩnh vực nghiên cứu ự liệt kê các kì thi và những người thi đậu — Chỉ người thi đậu. »Khoa mục triều đình mở rộng thay« (Thơ cổ). khoa mục khoa mục ☆Sự liệt kê các kì thi và những người thi đậu — Chỉ người thi đậu. »Khoa mục triều đình mở rộng thay« (Thơ cổ).

Cấu tạo: (khoa) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môn học | lĩnh vực nghiên cứu ự liệt kê các kì thi và những người thi đậu — Chỉ người thi đậu. »Khoa mục triều đình mở rộng thay« (Thơ cổ). khoa mục khoa mục ☆Sự liệt kê các kì thi và những người thi đậu — Chỉ người thi đậu. »Khoa mục triều đình mở rộng thay« (Thơ cổ).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隋唐時分科取士的名目。如秀才、明經、進士等;而明經又有五經、三經、二經等區分。後沿用為科舉的通稱。《警世通言.卷一八.老門生三世報恩》:「如今是個科目的世界,假如孔夫子不得科第,誰說他胸中才學?」 2.按事物性質,對學術或其他事項所劃分的類別。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按事物的性质划分的类别(多指关于学术或账目的);科举考试分科取士的名目。

Eng

  • CC-CEDICT academic subject|field of study
  • Cihui academic subject; field of study

ja

  • JMdict (school) subject|curriculum|course|item|heading