khoa

Hán Việt: khoa · Pinyin:

Tổng quan

ngành học phòng ban học phần lĩnh vực ngành hướng dẫn sân khấu họ (phân loại) quy tắc pháp luật phân xử (hình phạt) truy thu (thuế, v.v.) phạt ai đó LT: 個 个[ge4]

科举 · 科以 · 科仪 · 科企 · 科伦 · 科克 · 科卿 · 科名

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhoa
Quảng Đôngfo1
Mân Namkho
Nhật BảnKA
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄜˉ
Hán ngữ Trung cổkhua
Phản thiết苦禾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trình độ, phẩm cách, trong tràng học chia các khoa như {văn khoa} [文科] khoa học văn chương, {lý khoa} [理科] khoa học triết lý, v.v. Thứ bực. Luận ngữ [論語] : {Xạ bất chủ bì, vị lực bất đồng khoa, cổ chi đạo dã} [射不主皮, 為力不同科, 古之道也] (Bát dật [八佾]) Bắn (cốt trúng), không phải là cho l…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoa Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khoa Xuất hiện 18 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.等級、品級。《論語.八佾》:「射不主皮,為力不同科,古之道也。」南朝梁.皇侃.疏:「科,品也。」唐.柳宗元〈上大理崔大卿應制舉不敏啟〉:「古之知己者,不待來求而後施德者也。然則亟來而求者,誠下科也。」 2.類別、項目。如:「學科」、「術科」、「內科」、「外科」、「文科」、「理科」。 3.機關內分別辦事的單位。如:「兵役科」、「文書科」、「人事科」。 4.生物學中分類的階層名稱。分階於「目」之下,指同一目的生物按相似特徵分為若干科,由一群親緣關係相近之屬所組成。如:「貓科」、「桑科」、「禾本科」。 5.法律、條目。如:「作奸犯科」、「金科玉律」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 科〈名〉 (会意。从禾,从斗。斗”的意思是量”∠起来指衡量、分别谷子的等级品类。本义品类,等级) 同本义 科,程也。--《说文》 为力不同科。--《论语·八佾》 与此同科。--《论衡·幸偶》 君歌且休听我歌,我歌今与君殊科。--韩愈《八月十五夜赠张巧曹》 又如科品(种类;等级);科荣(科第荣华);科爵(指封建王朝官员的品级爵位) 法令;刑律 三仪同科。--《太玄·玄离》。注法也。” 从水之科满。--《太玄·从》。注法也。” 若有作奸犯科及为忠善者。--诸葛亮《出师表》 又如 科kē ⒈类别 ①课程、学术或业务的分类文~。理~。儿~。妇~。 ②机关、企业、…

Eng

  • CC-CEDICT branch of study|administrative section|division|field|branch|stage directions|family (taxonomy)|rules|laws|to mete out (punishment)|to levy (taxes etc)|to fine sb|CL:個|个[ge4]

ja

  • JMdict department|section|faculty|school|arm
  • JMdict Japanese linden (Tilia japonica)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦禾切,音窠。【說文】程也。从禾从斗。斗者,量也。【徐曰】會意。 又【廣韻】條也,本也,品也。【戰國策】科條旣備。 又坎也。【孟子】盈科而後進。 又等也。【論語】爲力不同科。 又科,斷也。【釋名】科,課也。課其不如法者,罪責之也。 又取人條格曰科第。【前漢·元帝紀】詔丞相御史,舉質樸敦厚遜讓有行者,光祿歲以此科第郞從官。【註】始令丞相御史舉此四科人,以擢用之,而見在郞及從官,又令光祿每歲依此科考校,定其第高下,用知其人賢否也。【後漢·徐防傳】立博士十有四家,設甲乙之科。【註】歲課甲科四十人爲郞中,乙科二十人爲太子舍人,丙科四十人補文學掌故。 又木中空也。【易·說卦】科上稿。 又科頭。【史記·張儀傳】跿跔科頭。【註】謂不著兜鍪入敵。 又科斗,蝦蟆子。一名活東,頭圓大而尾細。古文書形似之。 又科雉,獸名。【劉向·說苑】楚莊王獵於雲夢,射科雉。 又地名。【水經注】汳水,又東逕科城北。 又【廣韻】苦臥切,音課。滋生也。【正字通】植禾本也。

Thuyết Văn

程也。 从禾斗。 斗者、量也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。程也。條也。本也。品也。又科、𣃔也。按實一義之引伸耳。論語曰。爲力不同科。孟子曰。盈科而後進。趙岐曰。科、坎也。按盈科爲盈等也。 依韵會所據小徐本。苦禾切。十七部。 說从斗之意。

【科】 (khoa) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 禾斗 (hòa đẩu) Phiên thiết: Khổ hòa thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 禾 (hòa) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'oa' Suy luận: khoa (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trình (Khuôn phép. Như {chư) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𮂶