稱錢
xưng tiễn
Hán Việt: xưng tiễn · Pinyin: chèn qián
Tổng quan
(khẩu ngữ) giàu | có điều kiện
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) giàu | có điều kiện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北方方言。富有、有錢。如:「他現在稱錢了。」
Eng
- CC-CEDICT (coll.) rich|well-heeled
- Cihui (coll.) rich; well-heeled