chèn xưng

Hán Việt: xưng · Pinyin: chèn

Tổng quan

vừa hợp thích hợp (khẩu ngữ) có sở hữu phiên âm Đài Loan [cheng4] cân phát biểu đặt tên tên gọi tán dương biến thể của 秤[cheng4] cân tiểu ly

稱佛 · 稱便 · 稱兵 · 稱出 · 稱合 · 稱名 · 稱呼 · 稱嘆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchèn
Hán Việtxưng
Quảng Đôngcan3
Mân Namtshing
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˋ
Hán ngữ Trung cổchjing
Baxter-Sagarttʰəŋ
Hán ngữ Thượng cổtʰəŋ
Phản thiết昌孕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cân nhắc. Nói phao lên. Như {xưng đạo} [稱道] nói tưng bốc lên. Danh hiệu. Như {tôn xưng} [尊稱] danh hiệu ngài. {Tôn xưng Khổng Tử vi chí thánh tiên sư} [尊稱孔子為至聖先師] tôn xưng Khổng Tử là bậc chí thánh tiên sư. Một âm là {xứng}. Cái cân. Xứng đáng. Vừa phải. Vay. Dị dạng của chữ 称

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xứng xứng đáng [Eng: worthy]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xưng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xưng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 適合。如:「稱職」、「稱心如意」。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「蓋聶曰:『曩者吾與論劍有不稱者,吾目之。』」 [名] 衡量物體輕重的工具。同「秤」。如:「市稱」、「磅稱」。

Eng

  • CC-CEDICT to fit; to match; to suit|(coll.) to have; to possess|Taiwan pr. [cheng4]
  • CC-CEDICT to weigh|to state|to name|name|appellation|to praise
  • CC-CEDICT old variant of 秤[cheng4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】處陵切,音爯。知輕重也。【說文】銓也。春分而禾生,夏至晷景可度,禾有秒,秋分而秒定,律數十二秒當一分,十分爲寸,其重以十二粟爲一分,十二分爲銖。故諸程品皆从禾。【禮·月令】蠶事旣登,分繭稱絲效功,以共郊廟之服。 又揚也,謂也。【禮·表記】君子稱人之善則爵之。【前漢·賈誼傳】以能誦詩書屬文,稱於郡中。 又言也。【禮·檀弓】言在不稱徵。【射義】好學不倦,好禮不變,旄期稱道不亂。 又舉也。【書·牧誓】稱爾戈。【疏】戈短,人執以舉之,故言稱。 又名號謂之稱。【孟子·題詞】子者,男子之通稱。 又姓。【前漢·功臣表】新山侯稱忠。 又【廣韻】昌證切【集韻】【韻會】昌孕切,𠀤音秤。權衡正斤兩者。俗作秤。見前。 又度也,量也。【易·謙卦】君子以稱物平施。 又適物之宜也。【易·繫辭】巽稱而隱。【禮·禮器】禮不同,不豐,不殺,蓋言稱也。 又愜意。【爾雅·釋詁】稱,好也。【註】物稱人意亦爲好。 又相等也。【周禮·冬官考工記輿人】爲車輪崇車廣衡長,參如一謂之參稱。【註】稱,猶等也。 又衣單複具曰稱。【禮·喪大記】袍必有表,不襌。衣必有裳,謂之一稱。【註】袍,褻衣,必有以表之,乃成稱也。 又副也。【前漢·孔光傳】無以報稱。 又舉也。【前漢·食貨志】當其有者,半賈而賣,亡者取倍稱之息。【註】稱,舉也。今俗謂之舉錢。

Thuyết Văn

銓也。 从禾。爯聲。 春分而禾生。 日夏至晷景可度。禾有秒。 秋分而秒定。 律數十二。 十二秒而當一分。 十分而寸。 其㠯爲重。 十二粟爲一分。 十二分爲一銖。 故諸程品皆从禾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

銓者、衡也。聲類曰。銓所以稱物也。稱俗作秤。按爾、幷舉也。偁、揚也。今皆用稱。稱行而爾偁廢矣。 處陵切。六部。廣韵又昌孕切。是也、等也。銓義之引伸。 上文云。以二月生。 謂其時禾乃有芒也。 上文云。以八月孰。孰時芒乃定。 句。十二謂六律六吕也。 十二兩字舊奪。今補。下文云十髮爲程。一程爲分。十分爲寸。然則十二禾秒而當十髮。淮南天文訓作十二蔈而當一粟。 天文訓作十二粟而當一寸。 以衡輕重也。 此粟謂禾粟。 百四十四粟也。天文訓曰。十二粟而當一分。十二分而當一銖。十二銖而當半兩。衡有左右。因倍之。故二十四銖爲一兩。按金部銖下曰。權十分黍之重也。十分黍有譌。依此則當云十二分粟之重也。許用淮南說。與說苑、律歷志說異。 度起於十二秒。權起於十二粟。諸程品之字、謂稱以下七篆也。此釋稱从禾之意。倂釋科以下六字从禾之意也。

【稱】 (xưng ⟨xứng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 爯 (xưng) Phiên thiết: Xử lăng thiết Thượng tự: 處 (xử) | Hạ tự: 陵 (lăng) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'inh' Suy luận: xinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thuyên (Cân nhắc.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 秤 · 称 · 穪 · 𥘴 · 𥟋 · 偁 · 秤 · 称 · 穪 · 称 · 偁 · 穪