稱
xưngNôm xưng
Hán Việt: xưng · Pinyin: chèn · Nôm: xưng
Tổng quan
Cân nhắc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chèn |
|---|---|
| Hán Việt | xưng |
| Âm Nôm | xưng |
| Quảng Đông | can3 |
| Mân Nam | tshing |
| Nhật Bản | SHOU |
| Hàn Quốc | 칭 |
| Chú âm | ㄔㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjing |
| Baxter-Sagart | tʰəŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰəŋ |
| Phản thiết | 昌孕切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 蒸 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cân nhắc. Nói phao lên. Như xưng đạo [稱道] nói tưng bốc lên. Danh hiệu. Như tôn xưng [尊稱] danh hiệu ngài. Tôn xưng Khổng Tử vi chí thánh tiên sư [尊稱孔子為至聖先師] tôn xưng Khổng Tử là bậc chí thánh tiên sư. Một âm là xứng. Cái cân. Xứng đáng. Vừa phải. Vay. Dị dạng của chữ 称
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển xứng 稱 đgt. phù hợp với. Trường ốc ba thu uổng mỗ danh, chăng tài đâu xứng chức tiên sinh. (Ngôn chí 7.2). Hoạ là ngọc ấy vàng này xứng chăng. (Sơ Kính Tân Trang 39b). x. cân xưng
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xưng xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen) [Eng: to call, to proclaim oneself emperor, to praise]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dạ dày sưng nặng mỏi chồn chân tay
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] danh xưng quốc lão đã cam
- Bảng Tra Chữ Nôm xứng xứng đáng [Eng: worthy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xưng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xưng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 適合。如:「稱職」、「稱心如意」。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「蓋聶曰:『曩者吾與論劍有不稱者,吾目之。』」 [名] 衡量物體輕重的工具。同「秤」。如:「市稱」、「磅稱」。
Eng
- CC-CEDICT to fit; to match; to suit, (coll.) to have; to possess, Taiwan pr. [cheng4]
- CC-CEDICT to weigh, to state, to name, name, appellation, to praise
- CC-CEDICT old variant of 秤[cheng4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】處陵切,音爯。知輕重也。【說文】銓也。春分而禾生,夏至晷景可度,禾有秒,秋分而秒定,律數十二秒當一分,十分爲寸,其重以十二粟爲一分,十二分爲銖。故諸程品皆从禾。【禮·月令】蠶事旣登,分繭稱絲效功,以共郊廟之服。 又揚也,謂也。【禮·表記】君子稱人之善則爵之。【前漢·賈誼傳】以能誦詩書屬文,稱於郡中。 又言也。【禮·檀弓】言在不稱徵。【射義】好學不倦,好禮不變,旄期稱道不亂。 又舉也。【書·牧誓】稱爾戈。【疏】戈短,人執以舉之,故言稱。 又名號謂之稱。【孟子·題詞】子者,男子之通稱。 又姓。【前漢·功臣表】新山侯稱忠。 又【廣韻】昌證切【集韻】【韻會】昌孕切,𠀤音秤。權衡正斤兩者。俗作秤。見前。 又度也,量也。【易·謙卦】君子以稱物平施。 又適物之宜也。【易·繫辭】巽稱而隱。【禮·禮器】禮不同,不豐,不殺,蓋言稱也。 又愜意。【爾雅·釋詁】稱,好也。【註】物稱人意亦爲好。 又相等也。【周禮·冬官考工記輿人】爲車輪崇車廣衡長,參如一謂之參稱。【註】稱,猶等也。 又衣單複具曰稱。【禮·喪大記】袍必有表,不襌。衣必有裳,謂之一稱。【註】袍,褻衣,必有以表之,乃成稱也。 又副也。【前漢·孔光傳】無以報稱。 又舉也。【前漢·食貨志】當其有者,半賈而賣,亡者取倍稱之息。【註】稱,舉也。今俗謂之舉錢。
Thuyết Văn
銓也。 从禾。爯聲。 春分而禾生。 日夏至晷景可度。禾有秒。 秋分而秒定。 律數十二。 十二秒而當一分。 十分而寸。 其㠯爲重。 十二粟爲一分。 十二分爲一銖。 故諸程品皆从禾。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
銓者、衡也。聲類曰。銓所以稱物也。稱俗作秤。按爾、幷舉也。偁、揚也。今皆用稱。稱行而爾偁廢矣。 處陵切。六部。廣韵又昌孕切。是也、等也。銓義之引伸。 上文云。以二月生。 謂其時禾乃有芒也。 上文云。以八月孰。孰時芒乃定。 句。十二謂六律六吕也。 十二兩字舊奪。今補。下文云十髮爲程。一程爲分。十分爲寸。然則十二禾秒而當十髮。淮南天文訓作十二蔈而當一粟。 天文訓作十二粟而當一寸。 以衡輕重也。 此粟謂禾粟。 百四十四粟也。天文訓曰。十二粟而當一分。十二分而當一銖。十二銖而當半兩。衡有左右。因倍之。故二十四銖爲一兩。按金部銖下曰。權十分黍之重也。十分黍有譌。依此則當云十二分粟之重也。許用淮南說。與說苑、律歷志說異。 度起於十二秒。權起於十二粟。諸程品之字、謂稱以下七篆也。此釋稱从禾之意。倂釋科以下六字从禾之意也。
【稱】 (xưng ⟨xứng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) , Thanh phù (聲符): 爯 (xưng) Phiên thiết: Xử lăng thiết Thượng tự: 處 (xử) , Hạ tự: 陵 (lăng) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'inh' Suy luận: xinh (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thuyên (Cân nhắc.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 秤 · 称 · 穪 · 𥘴 · 𥟋 · 偁 · 秤 · 称 · 穪 · 称 · 偁 · 穪